返回查词 窘迫jiǒngpòHSK7-9quẫn bách; khó khăn; khốn cùng窘境jiǒng jìngHSK7-9khó khăn困窘kùn jiǒngHSK7-9khó xử; bối rối; lúng túng; ngượng nghịu窘况jiǒng kuàngHSK7-9tình trạng quẫn bách; tình thế khó khăn; nước bí受窘shòu jiǒngHSK7-9túng quẫn; khốn quẫn发窘fā jiǒngHSK7-9lúng túng; cảm thấy khó xử窘促jiǒng cùHSK7-9quẫn bách; túng quẫn窘急jiǒng jíHSK7-9quẫn cấp; quẫn bách窘匮jiǒng kuìHSK7-9nghèo túng
窘
jiǒng
ㄐㄩㄥˇHSK7-9adj单字
khốn cùng; túng thiếu; túng quẫn; quẫn
漢越 quẫn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 穷困
- 为难
- 使为难
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
khốn cùng; túng thiếu; túng quẫn; quẫn
穷困
解放前他家里很穷。
Jiěfàng qián tā jiā li hěn qióng.
≈HSK4
trước giải phóng, gia đình anh ấy vô cùng khốn cùng.
Before liberation, his family was very poor.
义项 ②adj≈HSK7-9
lúng túng; khó xử; rắc rối
为难
我事前没做准备,当时很尴尬。
Wǒ shì qián méi zuò zhǔnbèi, dāngshí hěn gāngà.
≈HSK6
tôi không chuẩn bị trước nên lúc ấy rất lúng túng.
I didn't prepare beforehand, so I was very embarrassed at the time.
义项 ③adj≈HSK7-9
làm lúng túng; làm khó dễ; gây khó dễ; làm khó; khiến khó xử
使为难
用话去刁难他。
Yòng huà qù diāonàn tā.
≈HSK6
dùng lời nói để làm khó dễ anh ta.
Use words to make things difficult for him.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️