WinHSK
返回查词
tóng
ㄊㄨㄥˊ
HSK4adj, n单字

trẻ em; trẻ con; nhi đồng

bare; bald; barren 参见: 童 山

漢越 đồng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 儿童;小孩子
  2. (童儿) 旧时指未成年的仆人
  3. 姓名
  4. 指没结婚的

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

trẻ em; trẻ con; nhi đồng

儿童;小孩子

儿童是祖国的未来。

Értóng shì zǔguó de wèilái.

HSK3

Trẻ em là tương lai của đất nước.

Children are the future of the country.

公园里有很多儿童在玩耍。

Gōngyuán li yǒu hěnduō értóng zài wánshuǎ.

HSK3

Trong công viên có rất nhiều trẻ em đang chơi đùa.

There are many children playing in the park.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

đầy tớ nhỏ

(童儿) 旧时指未成年的仆人

义项 nHSK4

họ Đồng; tên Đồng

姓名

义项 adjHSK4

trọc; hói

义项 adjHSK4

tân

指没结婚的

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️