返回查词 儿童értóngHSK4nhi đồng; thiếu nhi; trẻ em; đứa trẻ; đứa bé童年tóngniánHSK4thời thơ ấu; tuổi thơ ấu; thời niên thiếu童话tónghuàHSK6truyện cổ tích; truyện nhi đồng童稚tóng zhìHSK7-9đứa trẻ; trẻ con童心tónɡxīnHSK4tính trẻ con; tấm lòng chất phác ngây thơ童装tóng zhuāngHSK4thời trang trẻ em; trang phục trẻ em; quần áo trẻ em孩童hái tóngHSK4nhi đồng; trẻ em; trẻ con; em bé牧童mù tóngHSK7-9mục đồng; chú bé chăn trâu (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)童真tóng zhēnHSK4ngây thơ chất phác; tính trẻ con学童xué tóngHSK4trẻ em đi học
童
tóng
ㄊㄨㄥˊHSK4adj, n单字
trẻ em; trẻ con; nhi đồng
bare; bald; barren 参见: 童 山
漢越 đồng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 儿童;小孩子
- (童儿) 旧时指未成年的仆人
- 姓名
- 秃
- 指没结婚的
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
trẻ em; trẻ con; nhi đồng
儿童;小孩子
儿童是祖国的未来。
Értóng shì zǔguó de wèilái.
≈HSK3
Trẻ em là tương lai của đất nước.
Children are the future of the country.
公园里有很多儿童在玩耍。
Gōngyuán li yǒu hěnduō értóng zài wánshuǎ.
≈HSK3
Trong công viên có rất nhiều trẻ em đang chơi đùa.
There are many children playing in the park.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
đầy tớ nhỏ
(童儿) 旧时指未成年的仆人
义项 ③n≈HSK4
họ Đồng; tên Đồng
姓名
义项 ④adj≈HSK4
trọc; hói
秃
义项 ⑤adj≈HSK4
tân
指没结婚的
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️