WinHSK
返回查词
ㄈㄨˊ
HSK4n, v单字

phù tiết (thẻ tre để làm tin)

magic figures [drawn by Daoist/Taoist priests to invoke or expel spirits and bring good or ill fortune]; charm 参见: 符 咒;护身 符

漢越 phù

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 符节
  2. 代表事物的标记;记号
  3. 道士所画的一种图形或线条,声称能驱使鬼神、给人带来祸福
  4. 符合 (多跟''相''或''不''合用)

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

phù tiết (thẻ tre để làm tin)

符节

他说的话跟事实不相符。

Tā shuō de huà gēn shìshí bù xiāngfú.

HSK5

Những gì anh ấy nói không khớp với sự thật.

What he said does not match the facts.

隋唐时期,朝廷会给每位官员发一个“鱼符”,相当于官员的“身份证”。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

dấu; ký hiệu; dấu hiệu

代表事物的标记;记号

义项 nHSK4

bùa; bùa chú; lá bùa

道士所画的一种图形或线条,声称能驱使鬼神、给人带来祸福

她把那张符贴在门上,保护全家平安。

Tā bǎ nà zhāng fú tiē zài mén shàng, bǎohù quán jiā píng'ān.

HSK4

Cô ấy dán lá bùa đó lên cửa để bảo vệ sự bình an cho cả gia đình.

She stuck that talisman on the door to protect the whole family's safety.

他随身带着一张护身符,希望可以辟邪。

tā suí shēn dài zhe yī zhāng hù shēn fú, xī wàng kě yǐ bì xié

HSK6

Anh ấy mang theo một lá bùa hộ mệnh, hy vọng có thể tránh tà.

He carries a talisman with him, hoping it can ward off evil.

义项 nHSK4

họ Phù

我姓符。

Wǒ xìng Fú.

HSK1

Tôi họ Phù.

My surname is Fu.

义项 vHSK4

phù hợp; ăn khớp; đúng

符合 (多跟''相''或''不''合用)

她的能力非常符合这个职位的要求。

Tā de nénglì fēicháng fúhé zhège zhíwèi de yāoqiú.

HSK4

Năng lực của cô ấy rất phù hợp với yêu cầu của vị trí này.

Her abilities are very suitable for the requirements of this position.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️