WinHSK
返回查词
jīn
ㄐㄧㄣ
HSK7-9n单字

cơ bắp; bắp thịt

anything resembling a tendon or vein 参见:钢 筋 ;橡皮 筋

漢越 cân

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 肌的旧称
  2. (筋儿) 肌腱或骨头上的的韧带
  3. 可以看见的皮下静脉管
  4. (筋儿) 象筋的东西

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

cơ bắp; bắp thịt

肌的旧称

老人的体力日渐衰弱。

Lǎorén de tǐlì rìjiàn shuāiruò.

HSK5

Người già sức lực ngày càng yếu dần.

The old man's physical strength is gradually weakening.

筋骨强健才能长寿。

Jīngǔ qiángjiàn cáinéng chángshòu.

HSK6

Cơ bắp khỏe mạnh mới sống lâu.

Strong muscles and bones lead to longevity.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

gân; dây chằng

(筋儿) 肌腱或骨头上的的韧带

韧带拉伤要记得冰敷。

rèn dài lā shāng yào jì de bīng fū

HSK6

Giãn dây chằng nhớ phải chườm đá.

If you sprain a ligament, remember to apply an ice pack.

义项 nHSK7-9

gân xanh (tĩnh mạch dưới da có thể trông thấy được)

可以看见的皮下静脉管

他脸上有几条青筋。

Tā liǎn shàng yǒu jǐ tiáo qīngjīn.

HSK6

Trên mặt anh ấy có vài đường gân xanh.

There are a few blue veins on his face.

她的双手布满青筋。

tā de shuāng shǒu bù mǎn qīng jīn

HSK6

Tay cô ấy nổi đầy gân xanh.

Her hands are covered with blue veins.

义项 nHSK7-9

cốt; sợi; dây; những vật giống gân

(筋儿) 象筋的东西

义项 nHSK7-9

họ Cân

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️