cơ bắp; bắp thịt
anything resembling a tendon or vein 参见:钢 筋 ;橡皮 筋
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 肌的旧称
- (筋儿) 肌腱或骨头上的的韧带
- 可以看见的皮下静脉管
- (筋儿) 象筋的东西
- 姓
义项
Nghĩacơ bắp; bắp thịt
肌的旧称
老人的体力日渐衰弱。
Lǎorén de tǐlì rìjiàn shuāiruò.
Người già sức lực ngày càng yếu dần.
The old man's physical strength is gradually weakening.
筋骨强健才能长寿。
Jīngǔ qiángjiàn cáinéng chángshòu.
Cơ bắp khỏe mạnh mới sống lâu.
Strong muscles and bones lead to longevity.
gân; dây chằng
(筋儿) 肌腱或骨头上的的韧带
韧带拉伤要记得冰敷。
rèn dài lā shāng yào jì de bīng fū
Giãn dây chằng nhớ phải chườm đá.
If you sprain a ligament, remember to apply an ice pack.
gân xanh (tĩnh mạch dưới da có thể trông thấy được)
可以看见的皮下静脉管
他脸上有几条青筋。
Tā liǎn shàng yǒu jǐ tiáo qīngjīn.
Trên mặt anh ấy có vài đường gân xanh.
There are a few blue veins on his face.
她的双手布满青筋。
tā de shuāng shǒu bù mǎn qīng jīn
Tay cô ấy nổi đầy gân xanh.
Her hands are covered with blue veins.
cốt; sợi; dây; những vật giống gân
(筋儿) 象筋的东西
họ Cân
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️