WinHSK
返回查词
zhù
ㄓㄨˋ
HSK5v单字

xây; làm; bắc; đắp; xây dựng

build; construct 参见:构 筑 ;建 筑

漢越 trúc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 建筑;修建
  2. 古代弦乐器,像琴,有十三根弦,用竹尺敲打
  3. 贵州贵阳的别称

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

xây; làm; bắc; đắp; xây dựng

建筑;修建

公司打算建厂房。

Gōngsī dǎsuàn jiàn chǎngfáng.

HSK4

Công ty có kế hoạch xây xưởng sản xuất.

The company plans to build a factory building.

我们在建新的住宅区。

Wǒmen zài jiàn xīn de zhùzhái qū.

HSK4

Chúng tôi đang xây dựng khu dân cư mới.

We are building a new residential area.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

đàn trúc (một loại đàn cổ có 13 dây)

古代弦乐器,像琴,有十三根弦,用竹尺敲打

义项 nHSK5

Trúc (tên gọi khác của Quý Dương)

贵州贵阳的别称

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️