返回查词 建筑jiànzhùHSK5gây dựng; xây dựng构筑ɡòuzhùHSK5cấu trúc; cấu tạo; xây dựng浇筑jiāo zhùHSK5đổ bê-tông筑巢zhù cháoHSK7-9xây tổ; làm tổ修筑xiūzhùHSK5xây dựng (đường sá, công sự...)筑城zhù chéngHSK5xây công sự筑路zhù lùHSK5xây đường; làm đường; đắp đường筑堤zhù dīHSK7-9đắp bờ; đắp đê; gia cố đê筑波zhù bōHSK7-9Thành phố Trúc Ba筑坝zhù bàHSK7-9đập; đập nước (ngăn nước)
筑
zhù
ㄓㄨˋHSK5v单字
xây; làm; bắc; đắp; xây dựng
build; construct 参见:构 筑 ;建 筑
漢越 trúc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 建筑;修建
- 古代弦乐器,像琴,有十三根弦,用竹尺敲打
- 贵州贵阳的别称
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
xây; làm; bắc; đắp; xây dựng
建筑;修建
公司打算建厂房。
Gōngsī dǎsuàn jiàn chǎngfáng.
≈HSK4
Công ty có kế hoạch xây xưởng sản xuất.
The company plans to build a factory building.
我们在建新的住宅区。
Wǒmen zài jiàn xīn de zhùzhái qū.
≈HSK4
Chúng tôi đang xây dựng khu dân cư mới.
We are building a new residential area.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
đàn trúc (một loại đàn cổ có 13 dây)
古代弦乐器,像琴,有十三根弦,用竹尺敲打
义项 ③n≈HSK5
Trúc (tên gọi khác của Quý Dương)
贵州贵阳的别称
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️