kế sách; mẹo; biện pháp
crutches
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 计谋; 办法
- 古代写字用的竹片或木片
- 古代考试的一种文体,多就政治和经济问题发问,应试者对答
- 中国数学上曾经用过的一种 计算工具,形状跟''筹''相似清代初期把乘法的九九口诀写在上面以计算乘除和开平方
- 古代赶马用的棍子,一端有尖刺,能刺马的身体,使它向前跑
- 拐杖
- 督促;勉励
- 谋划; 筹划
- 用策赶马
义项
Nghĩakế sách; mẹo; biện pháp
计谋; 办法
他想出了一个好计策。
Tā xiǎng chū le yī gè hǎo jìcè.
Anh ấy đưa ra một kế sách hay.
He came up with a good strategy.
他策划了一场惊喜派对。
Tā cèhuà le yī chǎng jīngxǐ pàiduì.
Anh ấy đã tổ chức một buổi tiệc bất ngờ.
He planned a surprise party.
thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)
古代写字用的竹片或木片
văn sách; phát vấn; thi vấn đáp (thể văn thi cử ngày xưa, thường hỏi về các vấn đề chính trị hoặc kinh tế để người ứng thí đối đáp)
古代考试的一种文体,多就政治和经济问题发问,应试者对答
他提出了一个对策。
tā tí chū le yī gè duì cè
Anh ấy đã đề xuất một đối sách.
He proposed a countermeasure.
cái sách (một loại thước - công cụ đo lường- đã từng sử dụng trong số học trước đây ở Trung quốc, hình dáng giống thẻ tính Đầu nhà Thanh dùng ghi bản cửu chương để làm tính nhân, tính chia và khai căn bậc hai)
中国数学上曾经用过的一种 计算工具,形状跟''筹''相似清代初期把乘法的九九口诀写在上面以计算乘除和开平方
roi ngựa (roi quất ngựa xưa, một phần nhọn đầu, có thể châm vào mình ngựa, để ngựa chạy về phía trước)
古代赶马用的棍子,一端有尖刺,能刺马的身体,使它向前跑
他用鞭子打了几下马。
tā yòng biān zi dǎ le jǐ xià mǎ
Anh ấy dùng roi ngựa đánh vài cái vào ngựa.
He whipped the horse a few times.
gậy chống; ba-toong
拐杖
thúc giục; đốc thúc; khuyến khích; động viên
督促;勉励
trù hoạch; trù tính; sắp đặt; tìm cách; chuẩn bị; đặt kế hoạch; dự định
谋划; 筹划
quất ngựa; ra roi; giục; thúc
用策赶马
他扬鞭策马奔跑。
Tā yáng biān cè mǎ bēnpǎo.
Anh ấy giục ngựa chạy nhanh.
He cracked his whip and urged the horse to gallop.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️