返回查词 篮球lánqiúHSK2bóng rổ摇篮yáolánHSK7-9nôi (ru bé ngủ)篮子lánziHSK2làn; giỏ; làn xách (đan bằng mây, tre hoặc làm bằng nhựa)投篮tóu lánHSK5ném rổ; ném bóng vào rổ (bóng rổ)篮筐lán kuāngHSK7-9giỏ bóng rổ花篮huā lánHSK2lẵng hoa; giỏ hoa; tràng hoa (dùng để tặng nhân ngày lễ, hoặc trong tang lễ và cúng)扣篮kòu lánHSK5Úp rổ; Đập bóng rổ竹篮zhú lánHSK5giỏ tre篮板lán bǎnHSK3bảng rổ (trong bóng rổ)灌篮guàn lánHSK7-9Đánh rổ
篮
lán
ㄌㄢˊHSK2n单字
làn; giỏ; túi
basket 参见:花 篮
漢越 lam
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 篮子
- 篮球架上供投球用的带网铁圈
- 指篮球或篮球队
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK2
làn; giỏ; túi
篮子
她送我一个花篮。
Tā sòng wǒ yī ge huā lán.
≈HSK4
Cô ấy tặng tôi một cái làn hoa.
She gave me a flower basket.
义项 ②n≈HSK2
rổ (bóng rổ)
篮球架上供投球用的带网铁圈
上篮是得分的好方式。
Shàng lán shì défēn de hǎo fāngshì.
≈HSK4
Ném rổ là cách tốt để ghi điểm.
Layup is a good way to score points.
义项 ③n≈HSK2
bóng rổ; đội bóng rổ
指篮球或篮球队
这个篮球队好厉害。
Zhège lánqiú duì hǎo lìhai.
≈HSK4
Đội bóng rổ này thật lợi hại.
This basketball team is really impressive.
义项 ④n≈HSK2
họ Lam
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️