WinHSK
返回查词
lán
ㄌㄢˊ
HSK2n单字

làn; giỏ; túi

basket 参见:花 篮

漢越 lam

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 篮子
  2. 篮球架上供投球用的带网铁圈
  3. 指篮球或篮球队

义项

Nghĩa
义项 nHSK2

làn; giỏ; túi

篮子

她送我一个花篮。

Tā sòng wǒ yī ge huā lán.

HSK4

Cô ấy tặng tôi một cái làn hoa.

She gave me a flower basket.

义项 nHSK2

rổ (bóng rổ)

篮球架上供投球用的带网铁圈

上篮是得分的好方式。

Shàng lán shì défēn de hǎo fāngshì.

HSK4

Ném rổ là cách tốt để ghi điểm.

Layup is a good way to score points.

义项 nHSK2

bóng rổ; đội bóng rổ

指篮球或篮球队

这个篮球队好厉害。

Zhège lánqiú duì hǎo lìhai.

HSK4

Đội bóng rổ này thật lợi hại.

This basketball team is really impressive.

义项 nHSK2

họ Lam

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️