WinHSK
返回查词
ㄐㄧˊ
HSK4n单字

sách; thư tịch; sách vở

membership 参见:国 籍 ;党 籍 ;外 籍

漢越 tịch

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 书籍;册子
  2. 籍贯
  3. 代表个人对国家、组织的隶属关系
  4. (Jí) 姓

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

sách; thư tịch; sách vở

书籍;册子

那堆书是旧书。

Nà duī shū shì jiù shū.

HSK2

Đống sách đó là sách cũ.

That pile of books is old books.

这些书籍很有价值。

Zhè xiē shū jí hěn yǒu jià zhí.

HSK5

Những cuốn sách này rất có giá trị.

These books are very valuable.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

quê quán

籍贯

他的籍贯是广东。

Tā de jíguàn shì Guǎngdōng.

HSK5

Quê của anh ấy là Quảng Đông.

His place of origin is Guangdong.

义项 nHSK4

tịch (quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với nhà nước hoặc một tổ chức)

代表个人对国家、组织的隶属关系

他的国籍是中国。

Tā de guó jí shì Zhōng guó.

HSK5

Quốc tịch của anh ấy là Trung Quốc.

His nationality is Chinese.

义项 nHSK4

họ Tịch

(Jí) 姓

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️