返回查词 粮食liángshiHSK5lương thực狗粮gǒu liángHSK5cơm chó (ngôn ngữ mạng)粗粮cū liángHSK5lương thực phụ (như ngô, khoai, sắn; đậu...)干粮ɡānliánɡHSK5lương khô杂粮záliánɡHSK5hoa màu; các loại lương thực phụ (như ngô, cao lương, các loại đậu...); hoa mầu; màu食粮shíliánɡHSK5lương thực; món ăn口粮kǒuliánɡHSK5khẩu phần lương thực粮仓liánɡcānɡHSK6kho thóc; kho lương断粮duàn liángHSK5cạn lương thực; hết lương thực产粮chǎn liángHSK5thực phẩm đang phát triển
粮
liáng
ㄌㄧㄤˊHSK5n单字
lương; lương thực; thức ăn
grain tax paid in kind 参见:公 粮
漢越 lương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 粮食
- 作为农业税的粮食
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
lương; lương thực; thức ăn
粮食
粮食产量翻了两番。
liángshi chǎnliàng fān le liǎng fān.
≈HSK5
Sản lượng lương thực tăng bốn lần.
Grain output has quadrupled.
粮食晒干才能入仓。
Liángshi shài gān cái néng rù cāng.
≈HSK5
Lương thực phải được sấy khô trước khi đưa vào kho.
Grain must be dried before being stored in the warehouse.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
thuế ruộng; thuế nông nghiệp (bằng lương thực)
作为农业税的粮食
他背着粮食去交公粮。
Tā bēi zhe liángshi qù jiāo gōng liáng.
≈HSK5
Anh ấy vác lương thực đi nộp thuế nông nghiệp.
He carried grain to pay the agricultural tax.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️