WinHSK
返回查词
liáng
ㄌㄧㄤˊ
HSK5n单字

lương; lương thực; thức ăn

grain tax paid in kind 参见:公 粮

漢越 lương

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 粮食
  2. 作为农业税的粮食

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

lương; lương thực; thức ăn

粮食

粮食产量翻了两番。

liángshi chǎnliàng fān le liǎng fān.

HSK5

Sản lượng lương thực tăng bốn lần.

Grain output has quadrupled.

粮食晒干才能入仓。

Liángshi shài gān cái néng rù cāng.

HSK5

Lương thực phải được sấy khô trước khi đưa vào kho.

Grain must be dried before being stored in the warehouse.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

thuế ruộng; thuế nông nghiệp (bằng lương thực)

作为农业税的粮食

他背着粮食去交公粮。

Tā bēi zhe liángshi qù jiāo gōng liáng.

HSK5

Anh ấy vác lương thực đi nộp thuế nông nghiệp.

He carried grain to pay the agricultural tax.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️