返回查词 膏粱gāo liángHSK1Thịt béo gạo ngon. Chỉ món ăn ngon quý. Chỉ người giàu sang hoặc người ăn tiêu hoang phí.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Hữu cao lương; Tả hàn tuấn 右膏粱; 左寒畯 (Cao Kiệm truyện 高儉傳) Bên phải có người phú quý; Bên trái có hàn tuấn (tức người xuất thân nghèo nàn nhưng có tài năng).黄粱梦huáng liáng mèngHSK1giấc mộng hoàng lương; giấc mộng kê vàng (trong truyện "Chẩm Trung Ký" thời Đường kể chuyện một chàng trai gặp một đạo sĩ trong một quán trọ. Đạo sĩ cho chàng trai một chiếc gối bảo ngủ đi. Bấy giờ chủ quán đang nấu một nồi cơm kê vàng, chàng trai nằm mộng thấy mình được làm quan, hưởng phú quý, nhưng khi tỉnh dậy, cơm kê vàng vẫn chưa chín, sau ví với sự vỡ mộng.)黄粱一梦huáng liáng yí mèngHSK1giấc mộng đẹp nhưng không có thật黄粱美梦huáng liáng měi mèngHSK1giấc mơ vàng膏粱美味gāo liáng měi wèiHSK5Đồ ăn ngon quý.一枕黄粱yì zhěn huáng liángHSK1giấc mộng hoàng lương; đời người ngắn ngủi
粱
liáng
ㄌㄧㄤˊHSK1n单字
giống lúa tốt
fine grain; choice food 参见: 粱 肉; 膏 粱
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 谷子的优良品种的统称
- 精美的主食
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
giống lúa tốt
谷子的优良品种的统称
义项 ②n≈HSK1
thức ăn cao cấp
精美的主食
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️