返回查词 粽子zòngziHSK6bánh chưng; bánh tét; bánh ú粽叶zòng yèHSK6Lá dong; lá bánh chưng; lá dùng để gói bánh chưng粽粑zòng bāHSK6bánh chưng; bánh tét; bánh ú角粽jiǎo zòngHSK6bánh ú; bánh chưng hình góc; bánh chưng hình tam giác碱粽jiǎn zòngHSK6bánh ú nước tro; Giò lá tre; Bánh chưng nhân mặn包粽子bāo zòng zǐHSK6gói bánh ú米粉粽mǐ fěn zòngHSK6bánh giò; bánh chưng gạo; bánh chưng làm từ bột gạo录粽子lù zòng zǐHSK6bánh chưng xanh灰水粽huī shuǐ zòngHSK6bánh gio; gói bánh chưng nước xám; gói bánh chưng làm từ gạo nếp và nhân, thường có màu xám do nguyên liệu hoặc cách chế biến.
粽
zòng
ㄗㄨㄥˋHSK6n单字
bánh chưng; bánh tét; bánh ú
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 粽子
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
bánh chưng; bánh tét; bánh ú
粽子
妈妈做的粽子非常好吃。
māma zuò de zòngzi fēicháng hǎochī.
≈HSK4
Bánh chưng mẹ làm rất ngon.
The zongzi my mom makes are very delicious.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️