thừng; cáp; chão (dây)
thick rope
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 大绳子或大链子
- 搜寻;寻找
- 要;取
- 孤单
- 寂寞;没有意味
- (Suǒ) 姓
义项
Nghĩathừng; cáp; chão (dây)
大绳子或大链子
他的讲话索然无味。
tā de jiǎng huà suǒ rán wú wèi.
Bài nói của anh ấy cực kỳ buồn tẻ.
His speech was very dull and uninteresting.
tìm; lục; tìm kiếm
搜寻;寻找
关键字决定搜索结果。
Guānjiàn zì juédìng sōusuǒ jiéguǒ.
Từ khóa quyết định kết quả tìm kiếm.
Keywords determine search results.
他努力寻找关键线索。
Tā nǔlì xúnzhǎo guānjiàn xiànsuǒ.
Anh ấy nỗ lực tìm kiếm manh mối quan trọng.
He worked hard to find key clues.
lấy; đòi; yêu cầu; yêu sách
要;取
他索赔过高,反而使他的要求无法实现。
tā suǒpéi guò gāo, fǎn'ér shǐ tā de yāoqiú wúfǎ shíxiàn.
Việc yêu cầu bồi thường quá cao đã khiến cho ông ta không thể thực hiện được yêu cầu của mình.
His excessive claim for compensation backfired, making his request impossible to fulfill.
tan tác; lẻ loi; cô đơn; trơ trọi
孤单
buồn tẻ; vô vị; tẻ nhạt
寂寞;没有意味
họ Tác
(Suǒ) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️