返回查词 年纪niánjìHSK5tuổi; tuổi tác纪念jìniànHSK5kỷ niệm; tưởng niệm; tưởng nhớ世纪shìjìHSK4thế kỷ; một trăm năm纪录jìlùHSK5kỷ lục纪律jìlǜHSK6kỷ luật经纪jīng jìHSK4kinh doanh; điều hành; quản lý纪要jìyàoHSK7-9biên bản; bản tóm tắt; biên bản tóm tắt (bản ghi chép những điều cần thiết)纪年jìniánHSK4ghi năm (ví như Trung Quốc thời xưa dùng Can Chi để ghi năm)纪实jìshíHSK7-9kỷ thực; báo cáo tại chỗ; tường thuật tại hiện trường违纪wéi jìHSK5thiếu kỷ luật
纪
jì
ㄐㄧˋHSK4n单字
kỷ luật
漢越 kỉ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
họ Kỷ
姓
咱们去世纪公园照相吧!
≈HSK4
他儿子不解地问道:“您都这么大年纪了,早就盛名于世,怎么突然想起描红了,而且描的还是这么初级的东西?
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
Tình huống & hội thoại
既然儿子对武术感兴趣,我们可以给他…HSK5
男:既然儿子对武术感兴趣,我们可以给他报个武术学校。
女:他年纪太小了,我舍不得让他吃苦。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️