WinHSK
返回查词
zòng
ㄗㄨㄥˋ
HSK7-9adj, conj, n, v单字

dọc; chiều dọc; thẳng tắp

漢越 tung, túng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 直的;竖的;南北方向的(跟“横”相对)
  2. 从前到后的
  3. 纵然
  4. 指军队编制上的纵队
  5. 列;行
  6. 有了皱纹
  7. 身体猛力向上或向前跳
  8. 释放
  9. 不加约束

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

dọc; chiều dọc; thẳng tắp

直的;竖的;南北方向的(跟“横”相对)

纵有风雨,我们也去。

Zòng yǒu fēngyǔ, wǒmen yě qù.

HSK5

Dù có mưa gió, chúng tôi vẫn đi.

Even if there is wind and rain, we will still go.

义项 adjHSK7-9

sâu (nhấn mạnh khoảng cách từ trước ra sau)

从前到后的

义项 conjHSK7-9

dù rằng; dẫu có; mặc dù; dù cho

纵然

纵然困难,他也坚持。

zòng rán kùn nán, tā yě jiān chí

HSK6

Mặc dù khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì.

Even though it was difficult, he persisted.

义项 nHSK7-9

cánh quân; tung đội (biên chế quân đội Trung Quốc)

指军队编制上的纵队

义项 nHSK7-9

cột; hàng

列;行

义项 6nHSK7-9

họ Tổng

义项 7vHSK7-9

nhàu; nhăn nheo

有了皱纹

义项 8vHSK7-9

nhảy; nhảy vọt; nhảy lên

身体猛力向上或向前跳

他纵身跃过了栏杆。

Tā zòngshēn yuè guòle lángān.

HSK6

Anh ấy nhảy vọt qua hàng rào.

He leaped over the railing.

她纵身跳入水中。

Tā zòngshēn tiào rù shuǐ zhōng.

HSK6

Cô ấy nhảy vọt xuống nước.

She leaped into the water.

义项 9vHSK7-9

thả; thả ra; phóng ra; tung mình

释放

义项 10vHSK7-9

thoải mái; thoả sức; tự do; tha hồ; nuông chiều

不加约束

你可以尽情发挥你的创意。

nǐ kě yǐ jìn qíng fā huī nǐ de chuàng yì

HSK5

Bạn có thể tự do phát huy sự sáng tạo của mình.

You can give full play to your creativity.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️