mịn; nhuyễn (hạt)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 颗粒小
- (条状物) 横剖面小 (跟''粗''相对)
- 音量小
- 精细
- 仔细;详细;周密
- 小的
- 年轻; 一窝小动物
义项
Nghĩamịn; nhuyễn (hạt)
颗粒小
这个管儿太细了。
zhè ge guǎn r tài xì le
Cái ống này nhỏ quá.
This tube is too thin.
这根针很细。
zhè gēn zhēn hěn xì.
Cây kim này rất nhỏ.
This needle is very thin.
nhỏ; mảnh; thon; gầy
(条状物) 横剖面小 (跟''粗''相对)
她的腰很细。
Tā de yāo hěn xì.
Eo của cô ấy rất thon.
Her waist is very slim.
她的腰很细。
Tā de yāo hěn xì.
Eo của cô ấy rất thon.
Her waist is very slender.
nhỏ (âm lượng)
音量小
她的嗓子真细。
Tā de sǎngzi zhēn xì.
Giọng của cô ấy thật nhỏ.
Her voice is really thin.
这位演员的嗓音真细。
Zhè wèi yǎnyuán de sǎngyīn zhēn xì.
Giọng của diễn viên này thật nhỏ.
This actor's voice is really thin.
tinh tế; tinh xảo
精细
这幅画的线条很细。
Zhè fú huà de xiàntiáo hěn xì.
Các đường nét trong bức tranh này rất mảnh.
The lines in this painting are very fine.
tỉ mỉ; kỹ càng; tường tận; cặn kẽ
仔细;详细;周密
nhỏ nhặt; bé nhỏ; lắt nhắt
小的
这朵花上有细细的绒毛。
Zhè duǒ huā shang yǒu xìxì de róngmáo.
Trên bông hoa này có sợi lông nhỏ.
This flower has fine fuzz on it.
nhỏ bé; nhỏ xíu; trẻ; nhỏ
年轻; 一窝小动物
Tình huống & hội thoại
你手指又细又长,很适合弹钢琴。HSK5
一提起南极,除了满天冰雪和笨拙可爱…HSK6
我发现您几乎涉足过所有的戏剧形式,…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️