返回查词 绑架bǎngjiàHSK7-9bắt cóc绑定bǎng dìngHSK7-9buộc; trói; cột捆绑kǔnbǎnɡHSK6trói; buộc (thường dùng đối với người)解绑jiě bǎngHSK7-9gỡ bỏ ràng buộc松绑sōnɡbǎnɡHSK7-9(nghĩa bóng) để giảm bớt các hạn chế绑带bǎng dàiHSK7-9băng绑住bǎng zhùHSK7-9để ràng buộc绑匪bǎng fěiHSK7-9bọn cướp; bọn bắt cóc tống tiền (thời xưa).绑票bǎng piàoHSK7-9bắt cóc tống tiền.绑扎bǎng zāHSK7-9ràng buộc (khoa học máy tính)
绑
bǎng
ㄅㄤˇHSK7-9v单字
trói; băng; quấn; ràng rịt; cột; gói; buộc; niềng
kidnap (for ransom)
漢越 bảng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用绳、带等缠绕或捆扎
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
trói; băng; quấn; ràng rịt; cột; gói; buộc; niềng
用绳、带等缠绕或捆扎
妈妈帮我绑头发。
Māma bāng wǒ bǎng tóufa.
≈HSK4
Mẹ giúp tôi buộc tóc.
Mom helps me tie my hair.
两个人的手被绑在一起了。
Liǎng gè rén de shǒu bèi bǎng zài yīqǐ le.
≈HSK4
Tay của hai người bị trói lại với nhau.
The hands of the two people were tied together.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️