返回查词 继续jìxùHSK4tiếp tục; liên tục; kéo dài (hoạt động)继承jìchéngHSK6thừa kế (di sản của người chết)相继xiāngjìHSK7-9lần lượt; nối tiếp nhau继而jì’érHSK7-9rồi; sau đó; kế đó; tiếp theo; tiếp đó; nối tiếp继母jìmǔHSK7-9mẹ kế; mẹ ghẻ继父jìfùHSK7-9bố dượng; kế phụ; cha ghẻ; cha kế承继chénɡjìHSK5ăn thừa tự (đi làm con nuôi của chú bác)过继guò jìHSK4cho làm con thừa tự; nhận làm con thừa tự继子jì zǐHSK4con riêng; kế tử后继hòujìHSK4kế tục; nối tiếp
继
jì
ㄐㄧˋHSK4conj单字
kế; tiếp tục; kế tục; nối tiếp
then; afterwards 参见: 继 而
漢越 kế
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 继续;接续
- 继而
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
kế; tiếp tục; kế tục; nối tiếp
继续;接续
她继续做未完成的工作。
tā jì xù zuò wèi wán chéng de gōng zuò.
≈HSK4
Cô ấy tiếp tục làm công việc chưa hoàn thành.
She continued doing the unfinished work.
我们继续执行原定计划。
Wǒmen jìxù zhíxíng yuándìng jìhuà.
≈HSK4
Chúng tôi tiếp tục kế hoạch ban đầu.
We continue to carry out the original plan.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK4
tiếp sau; sau đó
继而
他笑了,继而哭了。
Tā xiào le, jì'ér kū le.
≈HSK5
Anh ấy cười, sau đó khóc.
He laughed, and then cried.
义项 ③n≈HSK4
họ Kế
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️