返回查词 罐头guàntouHSK7-9hộp; lọ; vại; chum罐子ɡuànziHSK6vò; hũ; vại (bằng sành, sứ)拔罐bá guànHSK6giác hơi罐装guàn zhuāngHSK6Đóng chai水罐shuǐ guànHSK6bình nước储罐chǔ guànHSK6Bồn chứa, thùng chứa, bể chứa陶罐táo guànHSK7-9Đồ gốm để chứa đựng; gốm sứ; bình gốm罐车guàn chēHSK6xe bồn; xe xi-téc; xe xi-tẹc铁罐tiě guànHSK6hộp thiếc蜜罐mì guànHSK6(nghĩa bóng) điều kiện sống thoải mái
罐
guàn
ㄍㄨㄢˋHSK6n单字
hộp; vại; lọ; bình; can; lon; thùng
pot; jar; tin
漢越 quán
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (罐儿) 罐子
- 煤矿装煤用的斗车
- 用陶或金属制成的汲水器、容器
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
hộp; vại; lọ; bình; can; lon; thùng
(罐儿) 罐子
当地人用野鸡尾沾取出来,采集到瓦罐里。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK6
xe thùng; xe tải (chở than)
煤矿装煤用的斗车
义项 ③measure≈HSK6
bình; lọ; lon; hũ; thùng
用陶或金属制成的汲水器、容器
他送给我一罐蜂蜜。
tā sòng gěi wǒ yī guàn fēng mì.
≈HSK4
Anh ấy tặng tôi một hũ mật ong.
He gave me a jar of honey.
我买了一罐可乐。
Wǒ mǎi le yí guàn kělè.
≈HSK4
Tôi mua một lon coca.
I bought a can of cola.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️