WinHSK
返回查词
zhì
ㄓˋ
HSK5v单字

để; đặt; gác lên; để lên

buy; purchase 参见:购 置 ;添 置 置

漢越 trí

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 搁;放
  2. 设立;布置
  3. 购置

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

để; đặt; gác lên; để lên

搁;放

他把钥匙放在抽屉里。

tā bǎ yào shi fàng zài chōu ti lǐ.

HSK3

Anh ấy để chìa khóa trong ngăn kéo.

He put the keys in the drawer.

她买了新房子。

Tā mǎi le xīn fángzi.

HSK3

Cô ấy mua nhà mới.

She bought a new house.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

thiết lập; cài đặt; lắp đặt; bố trí

设立;布置

公司设置了新的规则。

Gōngsī shèzhì le xīn de guīzé.

HSK4

Công ty đã thiết lập quy định mới.

The company has set new rules.

我们需要安装新的设备。

Wǒmen xūyào ānzhuāng xīn de shèbèi.

HSK4

Chúng tôi cần lắp đặt thiết bị mới.

We need to install new equipment.

义项 vHSK5

đặt mua

购置

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️