返回查词 位置wèizhìHSK5chỗ; vị trí布置bùzhìHSK6sắp xếp; bày biện; trang trí设置shèzhìHSK5xây dựng; thiết lập配置pèizhìHSK7-9phân phối; bố trí; sắp xếp, cấu hình安置ānzhìHSK7-9sắp xếp; xếp gọn; thu xếp; bố trí; cất đặt处置chǔzhìHSK7-9xử lý; xử trí; cư xử; đối xử; giải quyết装置zhuāngzhìHSK7-9lắp đặt; lắp ráp放置fàngzhìHSK7-9để; đặt; cất闲置xiánzhìHSK7-9bỏ không; gác bếp; để không; để đó không dùng置顶zhì dǐngHSK6ghim; để dính (chuyển sang trạng thái ghim ở đầu trong các bài viết trên diễn đàn Internet và các nền tảng trực tuyến khác)
置
zhì
ㄓˋHSK5v单字
để; đặt; gác lên; để lên
buy; purchase 参见:购 置 ;添 置 置
漢越 trí
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 搁;放
- 设立;布置
- 购置
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
để; đặt; gác lên; để lên
搁;放
他把钥匙放在抽屉里。
tā bǎ yào shi fàng zài chōu ti lǐ.
≈HSK3
Anh ấy để chìa khóa trong ngăn kéo.
He put the keys in the drawer.
她买了新房子。
Tā mǎi le xīn fángzi.
≈HSK3
Cô ấy mua nhà mới.
She bought a new house.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
thiết lập; cài đặt; lắp đặt; bố trí
设立;布置
公司设置了新的规则。
Gōngsī shèzhì le xīn de guīzé.
≈HSK4
Công ty đã thiết lập quy định mới.
The company has set new rules.
我们需要安装新的设备。
Wǒmen xūyào ānzhuāng xīn de shèbèi.
≈HSK4
Chúng tôi cần lắp đặt thiết bị mới.
We need to install new equipment.
义项 ③v≈HSK5
đặt mua
购置
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️