返回查词 羊肉yánɡròuHSK2thịt dê, thịt cừu绵羊miányánɡHSK7-9cừu; con cừu羊毛yánɡmáoHSK3lông dê; lông cừu山羊shānyánɡHSK3sơn dương; dê núi羊绒yáng róngHSK6vải cashmere; len casơmia羊驼yáng tuóHSK3lạc đà Alpaca; Lạc đà không bướu牧羊mù yángHSK7-9chăn cừu羊城yáng chéngHSK3Dương Thành (tên khác của Quảng Châu)羚羊línɡyánɡHSK3linh dương (động vật có vú, hình dạng giống như dê rừng, có sừng, chân nhỏ dài, chạy rất nhanh, chịu khát giỏi)放羊fàng yángHSK3chăn dê; chăn cừu
羊
yáng
ㄧㄤˊHSK3n单字
dê; cừu
漢越 dương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 哺乳动物,反刍类,一般头上有一对角,分山羊、绵羊、羚羊等多种
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
dê; cừu
哺乳动物,反刍类,一般头上有一对角,分山羊、绵羊、羚羊等多种
那只羊跑得很快。
nà zhī yáng pǎo de hěn kuài
≈HSK2
Con dê đó chạy rất nhanh.
That sheep runs very fast.
“鲜”这个汉字,左边是“鱼”,右边是“羊”。
≈HSK3
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
họ Dương
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️