WinHSK
返回查词
xiū
ㄒㄧㄡ
HSK4n, v单字

sỉ nhục; làm nhục

漢越 tu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使难为情
  2. 感到耻辱;羞耻;羞愧
  3. 怕别人笑话的心理和表情;难为情;不好意思
  4. 难为情的事
  5. 同''馐''

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

sỉ nhục; làm nhục

使难为情

他害羞得不敢抬头。

Tā hàixiū de bù gǎn táitóu.

HSK4

Anh ấy xấu hổ đến mức không dám ngẩng đầu lên.

He was so shy that he didn't dare to lift his head.

人不可无羞耻心。

Rén bùkě wú xiūchǐ xīn.

HSK5

Con người không thể không có lòng xấu hổ.

A person must have a sense of shame.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

nhục; nhục nhã; cảm thấy nhục nhã

感到耻辱;羞耻;羞愧

义项 vHSK4

xấu hổ; ngượng; e thẹn; lúng túng

怕别人笑话的心理和表情;难为情;不好意思

她羞红了脸。

Tā xiū hóng le liǎn.

HSK4

Cô ấy ngại đỏ mặt.

She blushed with shame.

义项 nHSK4

chuyện hổ thẹn; chuyện xấu hổ

难为情的事

义项 nHSK4

món ăn ngon

同''馐''

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️