返回查词 害羞hàixiūHSK4thẹn thùng; mắc cỡ; ngại ngùng; ngượng ngùng羞耻xiūchǐHSK7-9nhục nhã; xấu hổ; không còn thể diện; không còn mặt mũi羞辱xiūrǔHSK7-9sỉ nhục; làm nhục; làm cho nhục nhã羞愧xiūkuìHSK7-9xấu hổ; hổ thẹn; tủi hổ; tủi thẹn羞涩xiūsèHSK7-9ngượng; bẽn lẽn; thẹn thùng; bối rối; xấu hổ怕羞pà xiūHSK4xấu hổ; ngại ngùng; e thẹn; mắc cỡ羞怯xiūqièHSK7-9e lệ rụt rè娇羞jiāo xiūHSK7-9e thẹn; thẹn thùng遮羞zhē xiūHSK7-9che giấu; che kín (một phần nào đó của thân thể để người khác khỏi nhìn thấy); chữa thẹn羞羞xiū xiūHSK4lêu lêu; xấu hổ; ngại ngùng
羞
xiū
ㄒㄧㄡHSK4n, v单字
sỉ nhục; làm nhục
漢越 tu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使难为情
- 感到耻辱;羞耻;羞愧
- 怕别人笑话的心理和表情;难为情;不好意思
- 难为情的事
- 同''馐''
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
sỉ nhục; làm nhục
使难为情
他害羞得不敢抬头。
Tā hàixiū de bù gǎn táitóu.
≈HSK4
Anh ấy xấu hổ đến mức không dám ngẩng đầu lên.
He was so shy that he didn't dare to lift his head.
人不可无羞耻心。
Rén bùkě wú xiūchǐ xīn.
≈HSK5
Con người không thể không có lòng xấu hổ.
A person must have a sense of shame.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
nhục; nhục nhã; cảm thấy nhục nhã
感到耻辱;羞耻;羞愧
义项 ③v≈HSK4
xấu hổ; ngượng; e thẹn; lúng túng
怕别人笑话的心理和表情;难为情;不好意思
她羞红了脸。
Tā xiū hóng le liǎn.
≈HSK4
Cô ấy ngại đỏ mặt.
She blushed with shame.
义项 ④n≈HSK4
chuyện hổ thẹn; chuyện xấu hổ
难为情的事
义项 ⑤n≈HSK4
món ăn ngon
同''馐''
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️