lật; đổ; trở mình; giở; đảo
cross; climb/get over
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 上下或内外交换位置;歪倒;反转
- 为了寻找而移动上下物体的位置
- 推翻原来的
- 爬过; 越过
- (数量) 成倍地增加
- 翻译
- (翻儿) 翻脸
义项
Nghĩalật; đổ; trở mình; giở; đảo
上下或内外交换位置;歪倒;反转
他把纸张翻了过来。
Tā bǎ zhǐzhāng fān le guòlái.
Anh ấy lật ngược tờ giấy lại.
He turned the paper over.
请把这本书翻过来。
Qǐng bǎ zhè běn shū fān guòlái.
Vui lòng lật ngược quyển sách này lại.
Please turn this book over.
lục lọi; lục; đảo lộn
为了寻找而移动上下物体的位置
我翻包找那支钢笔。
Wǒ fān bāo zhǎo nà zhī gāngbǐ.
Tôi lục túi tìm chiếc bút máy đó.
I rummaged through my bag for that pen.
lật đổ; phản; lật bỏ (cái cũ)
推翻原来的
vượt qua; leo qua; trèo qua
爬过; 越过
大家翻墙过去脱险了。
Dàjiā fān qiáng guòqù tuōxiǎn le.
Mọi người trèo tường để thoát hiểm.
Everyone climbed over the wall to escape danger.
tăng gấp đôi; tăng gấp bội (số lượng)
(数量) 成倍地增加
产量今年翻了一番。
Chǎnliàng jīnnián fān le yī fān.
Sản lượng năm nay tăng gấp đôi.
Output has doubled this year.
dịch; phiên dịch
翻译
trở mặt; giở giọng
(翻儿) 翻脸
Tình huống & hội thoại
我在网上给孩子买了个玩具飞机,组装…HSK5
我刚才整理书柜,翻出来一张合影,你…HSK5
你怎么把工具箱里的东西都翻出来了?HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️