返回查词 消耗xiāohàoHSK6mất; tốn; tiêu hao; tiêu mòn; hao tổn; tổn hại; lãng phí内耗nèi hàoHSK6hao tổn máy móc; hao tổn bên trong (phần năng lượng bị tiêu hao trong quá trình hoạt động của máy móc, không tạo ra công hữu ích)耗费hàofèiHSK7-9hao; mất; tốn; hao mòn; hao phí; hao tổn; tiêu hao; tiêu mòn耗子hào zǐHSK6chuột; con chuột损耗sǔnhàoHSK6sự hao tổn; sự tiêu hao耗尽hào jìnHSK6kiệt sức; kiệt quệ; cạn kiệt; tiêu hao hết耗材hào cáiHSK6tiêu hao vật liệu; tiêu tốn nguyên liệu耗时hàoshíHSK7-9mất thời gian; tốn thời gian噩耗èhàoHSK7-9tin dữ; tin buồn (bố mẹ hay người thân qua đời)耗损hào sǔnHSK6hao tổn; tổn hao; hao mòn; sa sẩy
耗
hào
ㄏㄠˋHSK6v单字
tiêu hao; hao; tốn; tốn kém; phí; hao tổn; cạn
mouse 参见: 耗 子
漢越 hao
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 减损;消耗
- 拖延
- 坏的音信或消息
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
tiêu hao; hao; tốn; tốn kém; phí; hao tổn; cạn
减损;消耗
人的身体就像一部机器,有损耗就要加油。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK6
kéo dài; lề mề
拖延
他总在耗时间。
Tā zǒng zài hào shíjiān.
≈HSK5
Anh ấy luôn kéo dài thời gian.
He is always wasting time.
义项 ③n≈HSK6
tin xấu; tin dữ; tin buồn
坏的音信或消息
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️