返回查词 联系liánxìHSK4liên hệ; gắn liền; liên lạc联络liánluòHSK7-9liên lạc; liên hệ联合liánhéHSK5đoàn kết; kết hợp; liên hiệp对联duìliánHSK7-9câu đối; đối liên关联guānliánHSK6liên quan; quan hệ; liên hệ联欢liánhuānHSK7-9liên hoan春联chūn liánHSK4câu đối xuân; câu đối Tết联想liánxiǎngHSK6liên tưởng; nghĩ đến联盟liánméngHSK7-9liên minh (giữa hai hay nhiều nước)互联hù liánHSK4kết nối lẫn nhau
联
lián
ㄌㄧㄢˊHSK4n, v单字
liên; liên kết; liên hợp
antithesis; antithetical couplet 参见:春 联 ;对 联 ;下 联
漢越 liên, liễn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 联结;联合
- 对联
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
liên; liên kết; liên hợp
联结;联合
大家联合起来力量大。
Dàjiā liánhé qǐlái lìliàng dà.
≈HSK4
Mọi người liên hợp lại thì sức mạnh lớn hơn.
When everyone unites, the strength is greater.
多家企业联合举办了这次活动。
Duō jiā qǐyè liánhé jǔbàn le zhè cì huódòng.
≈HSK4
Nhiều doanh nghiệp đã liên kết tổ chức sự kiện này.
Multiple companies jointly organized this event.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
đối; câu đối
对联
春节时,门上会贴春联。
Chūnjié shí, mén shàng huì tiē chūnlián.
≈HSK4
Dịp Tết Nguyên Đán, trên cửa sẽ dán câu đối Tết.
During the Spring Festival, spring couplets are pasted on doors.
他写的对联真好看。
Tā xiě de duìlián zhēn hǎokàn.
≈HSK5
Câu đối anh ấy viết thật đẹp.
The couplet he wrote is really beautiful.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️