WinHSK
返回查词
lián
ㄌㄧㄢˊ
HSK4n, v单字

liên; liên kết; liên hợp

antithesis; antithetical couplet 参见:春 联 ;对 联 ;下 联

漢越 liên, liễn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 联结;联合
  2. 对联

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

liên; liên kết; liên hợp

联结;联合

大家联合起来力量大。

Dàjiā liánhé qǐlái lìliàng dà.

HSK4

Mọi người liên hợp lại thì sức mạnh lớn hơn.

When everyone unites, the strength is greater.

多家企业联合举办了这次活动。

Duō jiā qǐyè liánhé jǔbàn le zhè cì huódòng.

HSK4

Nhiều doanh nghiệp đã liên kết tổ chức sự kiện này.

Multiple companies jointly organized this event.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

đối; câu đối

对联

春节时,门上会贴春联。

Chūnjié shí, mén shàng huì tiē chūnlián.

HSK4

Dịp Tết Nguyên Đán, trên cửa sẽ dán câu đối Tết.

During the Spring Festival, spring couplets are pasted on doors.

他写的对联真好看。

Tā xiě de duìlián zhēn hǎokàn.

HSK5

Câu đối anh ấy viết thật đẹp.

The couplet he wrote is really beautiful.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️