WinHSK
返回查词
ㄙㄨˋ
HSK5adj, v单字

nghiêm túc

clear/mop up; eliminate; get rid of 参见: 肃 清; 肃 反

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 严肃
  2. 恭敬; 尊重
  3. 清除
  4. 整饬

义项

Nghĩa
义项 adjHSK5

nghiêm túc

严肃

他此刻很严肃。

Tā cǐkè hěn yánsù.

HSK4

Lúc này anh ấy rất nghiêm túc.

He is very serious at the moment.

努力肃清隐患。

Nǔlì sùqīng yǐnhuàn.

HSK6

Cố gắng dọn sạch mối nguy hiểm tiềm ẩn.

Strive to eliminate hidden dangers.

义项 adjHSK5

cung kính; trang nghiêm; kính trọng; nghiêm túc

恭敬; 尊重

他一脸严肃。

Tā yīliǎn yánsù.

HSK4

Anh ấy có vẻ mặt nghiêm túc.

He had a serious expression on his face.

义项 vHSK5

quét sạch; dọn sạch; dập tắt

清除

尽快清除障碍。

Jǐnkuài qīngchú zhàng'ài.

HSK5

Nhanh chóng quét sạch chướng ngại vật.

Clear the obstacles as soon as possible.

义项 vHSK5

chấn chỉnh; chỉnh trang; chỉnh đốn

整饬

我们需要整顿规章。

Wǒmen xūyào zhěngdùn guīzhāng.

HSK5

Chúng ta cần chỉnh đốn quy tắc.

We need to rectify the regulations.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️