返回查词 严肃yánsùHSK5nghiêm; nghiêm túc; nghiêm nghị; nghiêm minh; nghiêm trang (tính tình, biểu cảm, không khí...)甘肃gān sùHSK7-9Cam Túc; tỉnh Cam Túc鲁肃lǔ sùHSK7-9Lu Su肃穆sùmùHSK5nghiêm túc và trang trọng肃静sù jìngHSK5yên lặng肃然sù ránHSK5cảm thấy kính nể肃杀sù shāHSK6xơ xác tiêu điều肃清sùqīnɡHSK5quét sạch; thanh trừng整肃zhěng sùHSK5nghiêm túc; nghiêm chỉnh; chỉnh túc肃慎sù shènHSK5Sự Thận
肃
sù
ㄙㄨˋHSK5adj, v单字
nghiêm túc
clear/mop up; eliminate; get rid of 参见: 肃 清; 肃 反
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 严肃
- 恭敬; 尊重
- 清除
- 整饬
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
nghiêm túc
严肃
他此刻很严肃。
Tā cǐkè hěn yánsù.
≈HSK4
Lúc này anh ấy rất nghiêm túc.
He is very serious at the moment.
努力肃清隐患。
Nǔlì sùqīng yǐnhuàn.
≈HSK6
Cố gắng dọn sạch mối nguy hiểm tiềm ẩn.
Strive to eliminate hidden dangers.
义项 ②adj≈HSK5
cung kính; trang nghiêm; kính trọng; nghiêm túc
恭敬; 尊重
他一脸严肃。
Tā yīliǎn yánsù.
≈HSK4
Anh ấy có vẻ mặt nghiêm túc.
He had a serious expression on his face.
义项 ③v≈HSK5
quét sạch; dọn sạch; dập tắt
清除
尽快清除障碍。
Jǐnkuài qīngchú zhàng'ài.
≈HSK5
Nhanh chóng quét sạch chướng ngại vật.
Clear the obstacles as soon as possible.
义项 ④v≈HSK5
chấn chỉnh; chỉnh trang; chỉnh đốn
整饬
我们需要整顿规章。
Wǒmen xūyào zhěngdùn guīzhāng.
≈HSK5
Chúng ta cần chỉnh đốn quy tắc.
We need to rectify the regulations.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️