返回查词 生肖shēngxiàoHSK5cầm tinh; con giáp肖像xiàoxiàngHSK7-9chân dung (tranh hoặc ảnh)不肖búxiàoHSK7-9chẳng ra gì; xấu xa (thường dùng để nói con em mình)肖恩xiào ēnHSK7-9sean毕肖bì xiàoHSK5giống nhau; tương tự; hoàn toàn giống nhau肖似xiào sìHSK5giống như酷肖kù xiàoHSK6giống hệt; cực giống; giống như khuôn đúc; giống như hai giọt nước肖扬xiào yángHSK5Xiao Yang肖像画xiào xiàng huàHSK7-9tranh chân dung
读音
肖
xiào
ㄒㄧㄠˋHSK5n单字多音
giống nhau; giống / con giáp
resemble; be like 参见: 肖 像;惟妙惟 肖
漢越 tiêu, tiếu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 相似;像
- 生肖
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
giống nhau; giống
相似;像
肖老师,很高兴见到您。
Xiào lǎoshī, hěn gāoxìng jiàn dào nín.
≈HSK1
Thầy Tiêu, rất vui khi được gặp ngài.
Teacher Xiao, nice to meet you.
肖先生是我的邻居。
Xiào xiānsheng shì wǒ de línjū.
≈HSK3
Ông Tiêu là hàng xóm của tôi.
Mr. Xiao is my neighbor.
义项 ②n≈HSK5
con giáp
生肖
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️