WinHSK
返回查词
xiào
ㄒㄧㄠˋ
HSK5n单字多音

giống nhau; giống / con giáp

resemble; be like 参见: 肖 像;惟妙惟 肖

漢越 tiêu, tiếu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 相似;像
  2. 生肖

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

giống nhau; giống

相似;像

肖老师,很高兴见到您。

Xiào lǎoshī, hěn gāoxìng jiàn dào nín.

HSK1

Thầy Tiêu, rất vui khi được gặp ngài.

Teacher Xiao, nice to meet you.

肖先生是我的邻居。

Xiào xiānsheng shì wǒ de línjū.

HSK3

Ông Tiêu là hàng xóm của tôi.

Mr. Xiao is my neighbor.

义项 nHSK5

con giáp

生肖

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️