返回查词 肢体zhītǐHSK7-9tứ chi; thân thể; cơ thể四肢sìzhīHSK7-9tứ chi截肢jié zhīHSK7-9cắt; cưa; cắt cụt (chân tay)假肢jiǎ zhīHSK7-9chi giả; giả (bộ phận cơ thể người)肢解zhī jiěHSK7-9tách rời; chia cắt上肢shànɡzhīHSK7-9chi trên; tay; hai tay下肢xiàzhīHSK7-9chi dưới; chi sau (của động vật)腰肢yāo zhīHSK7-9Thân mình, lưng (dùng để chỉ cơ thể)义肢yì zhīHSK7-9tay chân giả残肢cán zhīHSK7-9phần còn lại của chân tay đã bị cụt
肢
zhī
ㄓHSK7-9n单字
tay chân; chi; tứ chi
waist 参见:腰 肢
漢越 chi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人的胳膊、腿;某些动物的腿
- 腰部
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
tay chân; chi; tứ chi
人的胳膊、腿;某些动物的腿
青蛙的后腿很有力。
Qīngwā de hòutuǐ hěn yǒulì.
≈HSK4
Chân sau của con ếch rất có lực.
The frog's hind legs are very powerful.
他的四肢很健壮。
Tā de sìzhī hěn jiànzhuàng.
≈HSK5
Bốn chi của anh ấy rất khỏe mạnh.
His limbs are very strong.
义项 ②n≈HSK7-9
thắt lưng; eo
腰部
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️