返回查词 肩膀jiānbǎngHSK6vai; bả vai; bờ vai并肩bìngjiānHSK7-9chung sức; hợp lực; cùng nỗ lực; kề vai sát cánh擦肩cā jiānHSK6lướt qua; lướt qua nhau肩负jiānfùHSK7-9gánh vác; đảm đương; chịu trách nhiệm; gánh vác trách nhiệm披肩pī jiānHSK6áo choàng; khăn choàng, áo choàng vai (trang phục khoác lên vai)肩宽jiān kuānHSK6độ rộng vai耸肩sǒng jiānHSK7-9nhún vai (biểu thị sự khinh miệt, hoài nghi, kinh ngạc)肩带jiān dàiHSK6đai an toàn; dây an toàn比肩bǐ jiānHSK6kề vai; so vai; sát cánh坎肩kǎn jiānHSK7-9áo trấn thủ; áo ngoài cộc tay (thường chỉ áo len, áo bông cộc tay)
肩
jiān
ㄐㄧㄢHSK6n, v单字
vai; bả vai
carry on the shoulder; shoulder
漢越 kiên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 肩膀
- 担负
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
vai; bả vai
肩膀
我的肩膀感觉很紧。
wǒ de jiān bǎng gǎn jué hěn jǐn
≈HSK3
Vai tôi cảm thấy rất căng.
My shoulders feel very tight.
我的肩膀不太舒服。
Wǒ de jiānbǎng bù tài shūfu.
≈HSK3
Vai tôi hơi khó chịu.
My shoulder feels a bit uncomfortable.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
gánh vác; đảm nhiệm; nhận làm
担负
他肩负着重要任务。
tā jiān fù zhe zhòng yào rèn wu
≈HSK5
Anh ấy gánh vác nhiệm vụ quan trọng.
He shoulders an important task.
她肩负着家庭重担。
tā jiānfù zhe jiātíng zhòngdàn.
≈HSK6
Cô ấy gánh vác trách nhiệm gia đình.
She shoulders the heavy burden of the family.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️