WinHSK
返回查词
jiān
ㄐㄧㄢ
HSK6n, v单字

vai; bả vai

carry on the shoulder; shoulder

漢越 kiên

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 肩膀
  2. 担负

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

vai; bả vai

肩膀

我的肩膀感觉很紧。

wǒ de jiān bǎng gǎn jué hěn jǐn

HSK3

Vai tôi cảm thấy rất căng.

My shoulders feel very tight.

我的肩膀不太舒服。

Wǒ de jiānbǎng bù tài shūfu.

HSK3

Vai tôi hơi khó chịu.

My shoulder feels a bit uncomfortable.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

gánh vác; đảm nhiệm; nhận làm

担负

他肩负着重要任务。

tā jiān fù zhe zhòng yào rèn wu

HSK5

Anh ấy gánh vác nhiệm vụ quan trọng.

He shoulders an important task.

她肩负着家庭重担。

tā jiānfù zhe jiātíng zhòngdàn.

HSK6

Cô ấy gánh vác trách nhiệm gia đình.

She shoulders the heavy burden of the family.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️