WinHSK
返回查词
kěn
ㄎㄣˇ
HSK4v单字

khá; ừ được; đồng ý; tán thành; bằng lòng

漢越 khẳng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表示同意
  2. 表示主观上愿意;愿意接受
  3. 附着在骨头上的肉

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

khá; ừ được; đồng ý; tán thành; bằng lòng

表示同意

他肯做,这事就能成。

tā kěn zuò, zhè shì jiù néng chéng.

HSK4

Anh ấy đồng ý làm, việc này sẽ thành công.

If he is willing to do it, this matter can succeed.

我不肯答应这个要求。

Wǒ bùkěn dāyìng zhège yāoqiú.

HSK4

Tôi không chịu đồng ý yêu cầu này.

I refused to agree to this request.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 avHSK4

chịu; vui lòng; nguyện ý; sẵn lòng; bằng lòng; chấp nhận

表示主观上愿意;愿意接受

义项 nHSK4

thịt thăn; thịt áp xương

附着在骨头上的肉

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️