返回查词 肯定kěndìngHSK4khẳng định; quả quyết; công nhận; đánh giá cao不肯bù kěnHSK7-9không thể; không chịu宁肯níngkěnHSK7-9thà; thà rằng中肯zhònɡkěnHSK4đúng trọng tâm; trúng điểm yếu林肯lín kěnHSK4Lincoln (thủ phủ bang Nebraska, Mỹ)肯特kěn tèHSK4kent首肯shǒu kěnHSK4gật đầu đồng ý; bằng lòng; đồng ý肯亚kěn yàHSK4kenya肯綮kěn qìngHSK4điểm mấu chốt; chỗ quan trọng; nơi gân và xương nối với nhau (ví với điểm quan trọng)肯德基kěn dé jīHSK6KFC; gà rán KFC
肯
kěn
ㄎㄣˇHSK4v单字
khá; ừ được; đồng ý; tán thành; bằng lòng
漢越 khẳng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示同意
- 表示主观上愿意;愿意接受
- 附着在骨头上的肉
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
khá; ừ được; đồng ý; tán thành; bằng lòng
表示同意
他肯做,这事就能成。
tā kěn zuò, zhè shì jiù néng chéng.
≈HSK4
Anh ấy đồng ý làm, việc này sẽ thành công.
If he is willing to do it, this matter can succeed.
我不肯答应这个要求。
Wǒ bùkěn dāyìng zhège yāoqiú.
≈HSK4
Tôi không chịu đồng ý yêu cầu này.
I refused to agree to this request.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②av≈HSK4
chịu; vui lòng; nguyện ý; sẵn lòng; bằng lòng; chấp nhận
表示主观上愿意;愿意接受
义项 ③n≈HSK4
thịt thăn; thịt áp xương
附着在骨头上的肉
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️