WinHSK
返回查词
cuì
ㄘㄨㄟˋ
HSK6adj单字

giòn; dễ bể; dễ vỡ

漢越 thúy

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 容易折断破碎 (跟''韧''相对)
  2. (较硬的食物) 容易弄碎弄裂
  3. (声音) 清脆
  4. 说话做事爽利痛快;干脆
  5. 受挫折后易波动;不坚强

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

giòn; dễ bể; dễ vỡ

容易折断破碎 (跟''韧''相对)

凉拌黄瓜,又脆又爽口。

Liángbàn huángguā, yòu cuì yòu shuǎngkǒu.

HSK5

Dưa chuột trộn vừa giòn lại vừa mát.

Cold cucumber salad is both crispy and refreshing.

炸鸡皮吃起来嘎嘣脆。

Zhà jī pí chī qǐ lái gā bēng cuì.

HSK5

Da gà rán ăn vào giòn rụm.

Fried chicken skin is crispy and crunchy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

giòn tan; giòn rụm (thức ăn)

(较硬的食物) 容易弄碎弄裂

今天买的黄瓜很脆。

jīntiān mǎi de huángguā hěn cuì.

HSK5

Dưa chuột hôm nay mua rất giòn.

The cucumbers I bought today are very crisp.

这包薯片已经不脆了。

zhè bāo shǔpiàn yǐjīng bù cuì le.

HSK5

Gói khoai tây chiên này không còn giòn nữa.

This bag of chips is no longer crispy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

giòn giã; trong vắt; du dương (âm thanh)

(声音) 清脆

这块薯片又焦又脆。

zhè kuài shǔpiàn yòu jiāo yòu cuì

HSK5

Miếng khoai tây chiên này vừa giòn vừa vàng.

This potato chip is crispy and golden brown.

这种饼干很焦脆。

Zhè zhǒng bǐnggān hěn jiāocuì.

HSK6

Loại bánh quy này rất giòn.

This kind of cookie is very crispy.

义项 adjHSK6

dứt khoát

说话做事爽利痛快;干脆

义项 adjHSK6

yếu đuối; mong manh; không kiên cường

受挫折后易波动;不坚强

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️