giòn; dễ bể; dễ vỡ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 容易折断破碎 (跟''韧''相对)
- (较硬的食物) 容易弄碎弄裂
- (声音) 清脆
- 说话做事爽利痛快;干脆
- 受挫折后易波动;不坚强
义项
Nghĩagiòn; dễ bể; dễ vỡ
容易折断破碎 (跟''韧''相对)
凉拌黄瓜,又脆又爽口。
Liángbàn huángguā, yòu cuì yòu shuǎngkǒu.
Dưa chuột trộn vừa giòn lại vừa mát.
Cold cucumber salad is both crispy and refreshing.
炸鸡皮吃起来嘎嘣脆。
Zhà jī pí chī qǐ lái gā bēng cuì.
Da gà rán ăn vào giòn rụm.
Fried chicken skin is crispy and crunchy.
giòn tan; giòn rụm (thức ăn)
(较硬的食物) 容易弄碎弄裂
今天买的黄瓜很脆。
jīntiān mǎi de huángguā hěn cuì.
Dưa chuột hôm nay mua rất giòn.
The cucumbers I bought today are very crisp.
这包薯片已经不脆了。
zhè bāo shǔpiàn yǐjīng bù cuì le.
Gói khoai tây chiên này không còn giòn nữa.
This bag of chips is no longer crispy.
giòn giã; trong vắt; du dương (âm thanh)
(声音) 清脆
这块薯片又焦又脆。
zhè kuài shǔpiàn yòu jiāo yòu cuì
Miếng khoai tây chiên này vừa giòn vừa vàng.
This potato chip is crispy and golden brown.
这种饼干很焦脆。
Zhè zhǒng bǐnggān hěn jiāocuì.
Loại bánh quy này rất giòn.
This kind of cookie is very crispy.
dứt khoát
说话做事爽利痛快;干脆
yếu đuối; mong manh; không kiên cường
受挫折后易波动;不坚强
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️