WinHSK
返回查词
mài
ㄇㄞˋ
HSK7-9adj单字

mạch (động mạch, tĩnh mạch)

sth linking up to form a blood-vessel-like network 参见:山 脉 ; 来龙去 脉

漢越 mạch

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 脉脉 (眼神或行动深含感情的样子)

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

tình ý; gợi tình; tình cảm; tình tứ (ánh mắt hoặc hành động đưa tình)

脉脉 (眼神或行动深含感情的样子)

两人脉脉含情地对视。

liǎng rén mòmò hánqíng de duìshì.

HSK6

Hai người nhìn nhau đầy tình cảm.

The two of them gazed at each other with deep affection.

他脉脉地看着她。

Tā mòmò de kànzhe tā.

HSK6

Anh ấy nhìn cô ấy một cách đầy tình ý.

He looked at her with deep affection.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️