lóc; róc; bóc; bong; rụng
leave; get out of 参见: 脱 产; 脱 节; 脱 贫
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (皮肤、毛发等) 脱落
- (从身上)取下
- (文字)缺漏
- 脱离;避免
- 除去
- 倘若;或许
义项
Nghĩalóc; róc; bóc; bong; rụng
(皮肤、毛发等) 脱落
睡觉前要脱衣服换睡衣。
shuìjiào qián yào tuō yīfu huàn shuìyī.
Trước khi ngủ cần cởi quần áo và thay đồ ngủ.
You need to take off your clothes and change into pajamas before sleeping.
你脱了试试白色的?
cởi ra; bỏ ra
(从身上)取下
太热了,你把大衣脱了吧。
tài rè le, nǐ bǎ dàyī tuō le ba.
Nóng quá, anh cởi áo khoác ra đi.
It's too hot, take off your coat.
衣服都湿了,你快脱了吧。
Yīfu dōu shī le, nǐ kuài tuō le ba.
Quần áo ướt hết rồi, anh mau cởi ra đi.
Your clothes are all wet, take them off quickly.
sót; sai sót
(文字)缺漏
tuột; thoát; thoát khỏi
脱离;避免
khử; tẩy; vắt
除去
她脱掉湿漉漉的衣服。
Tā tuō diào shīlùlù de yīfu.
Cô ấy cởi bộ quần áo ướt sũng ra.
She took off her soaking wet clothes.
请先脱掉鞋子再进来。
Qǐng xiān tuōdiào xiézi zài jìnlái.
Làm ơn cởi giày ra rồi hãy đi vào.
Please take off your shoes before coming in.
nếu như; có thể
倘若;或许
Tình huống & hội thoại
你觉得我穿这件衬衫怎么样?HSK4
叔叔,您觉得热就把大衣脱了吧,我给…HSK4
你怎么穿这么厚?不热吗?快把外衣脱…HSK4
你怎么不脱袜子就睡?HSK4
开一下窗户吧,热得我都有点儿受不了…HSK4
你觉得我穿这件衬衫怎么样?HSK4
墙上的钟是不是挂歪了?HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️