返回查词 腐败fǔbàiHSK7-9hỏng; mục; ôi; thiu; thối nát; thối rữa腐蚀fǔshíHSK7-9ăn mòn; mòn dần; đục ruỗng腐烂fǔlànHSK7-9thối rữa; thối nát; mục nát腐朽fǔxiǔHSK7-9hủ bại; sa đọa; đồi bại; thối nát腐竹fǔ zhúHSK5váng đậu; tàu hũ ky; đậu phụ trúc; sợi đậu phụ khô迂腐yū fǔHSK5cổ hủ; bảo thủ; thủ cựu (lời nói, việc làm)防腐fáng fǔHSK5chống thối rữa; chống phân huỷ腐乳fǔ rǔHSK7-9đậu nhự; đậu phụ nhự; chao; đậu chao腐女fǔ nǚHSK5hủ nữ反腐fǎn fǔHSK5chống tham nhũng
腐
fǔ
ㄈㄨˇHSK5adj, n, v单字
mục; mục nát; thối rữa; rữa nát
tofu; bean curd 参见: 腐 乳; 豆 腐
漢越 hủ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 朽烂;变坏
- (思想)陈旧迂阔
- 豆腐
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
mục; mục nát; thối rữa; rữa nát
朽烂;变坏
这个苹果已经腐烂了。
Zhège píngguǒ yǐjīng fǔlàn le.
≈HSK5
Quả táo này đã thối nát.
This apple has already rotted.
水果放久了会腐烂。
Shuǐguǒ fàng jiǔ le huì fǔlàn.
≈HSK6
Trái cây để lâu sẽ bị thối rữa.
Fruit will rot if left for a long time.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
bảo thủ; lỗi thời (suy nghĩ)
(思想)陈旧迂阔
他的想法太迂腐了。
tā de xiǎngfǎ tài yūfǔ le.
≈HSK6
Suy nghĩ của anh ấy quá bảo thủ.
His ideas are too pedantic.
他的观点很陈腐。
Tā de guāndiǎn hěn chénfǔ.
≈HSK6
Quan điểm của anh ấy rất lỗi thời.
His views are very outdated.
义项 ③n≈HSK5
đậu hủ; đậu phụ; tàu hủ
豆腐
我喜欢吃腐竹。
Wǒ xǐhuān chī fǔzhú.
≈HSK5
Tôi thích ăn đậu phụ khô.
I like eating dried tofu skin.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️