返回查词 肺腑fèi fǔHSK1phổi脏腑zànɡfǔHSK1tạng phủ; phủ tạng (Đông y gọi chung những cơ quan trong nội tạng con người. Tim, gan, lá lách, phổi, thận gọi là tạng, dạ dày, đại tràng, ruột non, bàng quang gọi là phủ.)六腑liù fǔHSK1lục phủ (dạ dày, tai, mật, tam tiêu, bàng quang, ruột già, ruột non)肺腑之言fèi fǔ zhī yánHSK6lời tâm huyết; lời nói xuất phát từ đáy lòng五脏六腑wǔ zāng liù fǔHSK3ngũ tạng lục phủ感人肺腑gǎn rén fèi fǔHSK6cảm động lòng người; rung động lòng người出自肺腑chū zì fèi fǔHSK6xuất phát từ trái tim发自肺腑fā zì fèi fǔHSK6từ tận đáy lòng六腑五脏liù fǔ wǔ zāngHSK3lục phủ ngũ tạng
腑
fǔ
ㄈㄨˇHSK1n单字
phủ tạng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中医把胆、胃、大肠、小肠、三焦和膀胱叫六腑
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
phủ tạng
中医把胆、胃、大肠、小肠、三焦和膀胱叫六腑
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️