返回查词 航班hángbānHSK4chuyến bay导航dǎohángHSK7-9hướng dẫn; dẫn đường; điều hướng; định vị (tàu thuyền hoặc máy bay)航行hángxíngHSK7-9đi; di chuyển; vận chuyển (bằng đường hàng không và đường thủy)航空hángkōngHSK6hàng không返航fǎnhánɡHSK5quay về; quay đầu (tàu thuyền, máy bay... bay về điểm xuất phát)民航mínhánɡHSK4hàng không dân dụng航海hánghǎiHSK7-9hàng hải; đi biển; giao thông trên biển航线hánɡxiànHSK4đường bay; tuyến bay航天hángtiānHSK7-9bay vào vũ trụ; du hành vũ trụ续航xùhángHSK7-9bay liên tục (máy bay); thời lượng pin (đối với thiết bị điện tử); tầm hoạt động (của phương tiện)
航
háng
ㄏㄤˊHSK4n, v单字
thuyền; tàu; tàu thuyền
navigate (by water or air); sail; fly 参见: 航 海; 航 空; 航 天;出 航
漢越 hàng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 船
- 姓
- 航行
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
thuyền; tàu; tàu thuyền
船
我看到了一艘航船。
Wǒ kàn dào le yī sōu háng chuán.
≈HSK4
Tôi nhìn thấy một chiếc tàu.
I saw a ship.
昨天航船出发了。
Zuótiān hángchuán chūfā le.
≈HSK4
Hôm qua tàu đã khởi hành rồi.
The ship departed yesterday.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
họ Hàng
姓
义项 ③v≈HSK4
đi; bay; di chuyển; chạy (bằng thuyền hay máy bay)
航行
飞机航行了很久。
Fēijī hángxíng le hěn jiǔ.
≈HSK5
Máy bay đã bay rất lâu.
The plane flew for a long time.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️