WinHSK
返回查词
háng
ㄏㄤˊ
HSK4n, v单字

thuyền; tàu; tàu thuyền

navigate (by water or air); sail; fly 参见: 航 海; 航 空; 航 天;出 航

漢越 hàng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 航行

义项

Nghĩa
义项 nHSK4

thuyền; tàu; tàu thuyền

我看到了一艘航船。

Wǒ kàn dào le yī sōu háng chuán.

HSK4

Tôi nhìn thấy một chiếc tàu.

I saw a ship.

昨天航船出发了。

Zuótiān hángchuán chūfā le.

HSK4

Hôm qua tàu đã khởi hành rồi.

The ship departed yesterday.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

họ Hàng

义项 vHSK4

đi; bay; di chuyển; chạy (bằng thuyền hay máy bay)

航行

飞机航行了很久。

Fēijī hángxíng le hěn jiǔ.

HSK5

Máy bay đã bay rất lâu.

The plane flew for a long time.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️