返回查词 艰难jiānnánHSK6khó khăn; gian nan; gian khổ; khốn khổ艰苦jiānkǔHSK5gian nan; khổ cực; khó khăn; gian khổ艰巨jiānjùHSK7-9gian khổ; nặng nề; khó khăn; gay go艰辛jiānxīnHSK6gian khổ; vất vả; khó khăn艰险jiānxiǎnHSK7-9gian nguy; nguy nan; khó khăn nguy hiểm艰深jiān shēnHSK5thâm thuý; khó hiểu (lí lẽ, từ ngữ)艰涩jiān sèHSK7-9tối nghĩa; không lưu loát (từ ngữ); chủng chẳng艰屯jiān túnHSK7-9Vất vả; gian nan.
◇Phan Nhạc 潘岳: Đồ gian truân kì nan tiến; nhật uyển uyển nhi tương mộ 塗艱屯其難進; 日晼晼而將暮 (Hoài cựu phú 懷舊賦) Đường gian nan khó tiến tới; Mặt trời ngả về tây ngày sắp tối.艰危jiān wēiHSK5gian nan và nguy hiểm; gian nguy; khó khăn và hiểm nghèo (quốc gia, dân tộc)艰虞jiān yúHSK5khó khăn
艰
jiān
ㄐㄧㄢHSK5adj单字
khó khăn; khó
funeral arrangements (of a parent)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 困难
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
khó khăn; khó
困难
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️