WinHSK
返回查词
cāng
ㄘㄤ
HSK7-9adj, n单字

bạc; xám trắng; xám nhạt

ash white; grey; ashy 参见: 苍 白

漢越 thương

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 灰白色
  2. 青色(包括蓝和绿)
  3. 指天或天空

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

bạc; xám trắng; xám nhạt

灰白色

他的头发已经变白了。

Tā de tóufa yǐjīng biàn bái le.

HSK3

Tóc của anh ấy đã bạc rồi.

His hair has turned white.

在中山公园的社稷坛南门外,巍然屹立着7棵参天古柏,它们郁郁葱葱的绿冠高过20米,盘曲苍虬的树干周长可达6米。

HSK6

义项 adjHSK7-9

xanh biêng biếc (cả màu lam và màu lục)

青色(包括蓝和绿)

苍海波涛汹涌。

Cāng hǎi bōtāo xiōngyǒng.

HSK6

Biển xanh biếc sóng dữ dội.

The blue sea has surging waves.

义项 nHSK7-9

trời xanh; không trung

指天或天空

天空辽阔无垠。

Tiānkōng liáokuò wúyín.

HSK5

Bầu trời rộng lớn vô biên.

The sky is vast and boundless.

义项 nHSK7-9

họ Thương

他姓苍。

Tā xìng Cāng.

HSK1

Anh ấy họ Thương.

His surname is Cang.

我的朋友姓苍。

Wǒ de péngyou xìng Cāng.

HSK1

Bạn của tôi họ Thương.

My friend's surname is Cang.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️