返回查词 范围fànwéiHSK5phạm vi规范guīfànHSK6quy tắc; nề nếp; tiêu chuẩn; quy phạm; chuẩn mực示范shìfànHSK6làm mẫu; thị phạm; mẫu mực模范mófànHSK7-9mẫu mực; gương mẫu; kiểu mẫu; điển hình范畴fànchóuHSK7-9phạm trù典范diǎnfànHSK7-9mẫu; kiểu mẫu; hình mẫu; gương mẫu; tấm gương师范shīfànHSK7-9sư phạm; trường sư phạm防范fángfànHSK7-9phòng bị; đề phòng; cảnh giới; phòng ngừa; ngăn chặn范例fànlìHSK5kiểu mẫu; tấm gương; gương mẫu; ví dụ điển hình风范fēngfànHSK7-9khí thế; khí chất; phong độ; khí phách; phong thái
范
fàn
ㄈㄢˋHSK5n单字
phạm vi; giới hạn; qui phạm
control; restrict 参见:防 范
漢越 phạm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 界限;范围
- 姓
- 作为学习、仿效标准的人或事物
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
phạm vi; giới hạn; qui phạm
界限;范围
他姓范吗?
Tā xìng Fàn ma?
≈HSK1
Anh ấy họ Phạm phải không?
Is his surname Fan?
超出了这个范围。
Chāochū le zhège fànwéi.
≈HSK4
Vượt ra khỏi phạm vi này.
It has exceeded this range.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
họ Phạm
姓
义项 ③n≈HSK5
tiêu chuẩn; tấm gương; khuôn mẫu
作为学习、仿效标准的人或事物
他是一个道德典范。
Tā shì yī gè dàodé diǎnfàn.
≈HSK5
Anh ấy là một tấm gương về đạo đức.
He is a moral model.
他是人们的典范。
Tā shì rénmen de diǎnfàn.
≈HSK5
Anh ấy là tiêu chuẩn của mọi người.
He is a role model for people.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️