返回查词
茴
huí
ㄏㄨㄟˊHSK1n单字
cây hồi hương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 多年生草本植物,叶子分裂成丝状,花黄色茎叶供食用,果实长椭圆形,可以做调味香料果实榨的油叫茴香油,供药用
- 八角2.
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
cây hồi hương
多年生草本植物,叶子分裂成丝状,花黄色茎叶供食用,果实长椭圆形,可以做调味香料果实榨的油叫茴香油,供药用
妈妈买了茴香豆给爸爸做下酒菜。
Māma mǎi le huíxiāng dòu gěi bàba zuò xiàjiǔ cài.
≈HSK5
Mẹ mua đậu thì là để làm đồ nhắm rượu cho bố.
Mom bought fennel beans as a snack for Dad to go with his drink.
比如做五香咸鸭蛋,水烧开后加入八角、花椒、茴香。
Bǐrú zuò wǔxiāng xián yādàn, shuǐ shāo kāi hòu jiārù bājiǎo, huājiāo, huíxiāng.
≈HSK6
Ví dụ, làm trứng vịt muối ngũ vị hương, sau khi nước sôi thì thêm sao hồi, hạt tiêu và thì là.
For example, to make spiced salted duck eggs, add star anise, Sichuan pepper, and fennel after the water boils.
义项 ②n≈HSK1
hạt hồi hương; tai vị
八角2.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️