hoang; bị bỏ hoang
uncertain; unverified 参见: 荒 数儿; 荒 信
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容田地长满草
- 人烟稀少;荒凉
- 歉收;年成不好
- 极不合情理的
- 没有节制的;极为放纵的
- 严重匮乏的情况
- 荒地
- 灾荒
- 荒疏
义项
Nghĩahoang; bị bỏ hoang
形容田地长满草
他的行为荒淫无度。
Tā de xíngwéi huāngyín wú dù.
Hành vi của anh ta phóng đãng vô độ.
His behavior is dissolute and excessive.
vắng; hoang; hoang vắng; hoang vu
人烟稀少;荒凉
mất mùa; đói kém; thất thu
歉收;年成不好
今年收成不好。
Jīnnián shōuchéng bù hǎo.
Năm nay mùa màng thất thu.
This year's harvest is poor.
hão; không thật; hoang đường; không hợp tình lý
极不合情理的
phóng đãng; phóng túng; bừa bãi
没有节制的;极为放纵的
他的生活方式很荒淫。
Tā de shēnghuó fāngshì hěn huāngyín.
Cách sống của anh ta phóng đãng.
His lifestyle is dissolute.
tình cảnh thiếu thốn; khan hiếm trầm trọng
严重匮乏的情况
hoang; đất hoang; bỏ hoang
荒地
nạn mất mùa; năm mất mùa; năm thu hoạch kém
灾荒
他们齐心协力来度过饥荒。
Tāmen qíxīnxiélì lái dùguò jīhuāng.
Họ cùng nhau hợp lực vượt qua nạn đói.
They worked together to get through the famine.
bỡ ngỡ; mê đắm; chìm đắm; xao nhãng (bài vở)
荒疏
你别把功课荒废了。
Nǐ bié bǎ gōngkè huāngfèi le.
Bạn đừng xao nhãng bài tập ở nhà.
Don't neglect your homework.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️