WinHSK
返回查词
huāng
ㄏㄨㄤ
HSK7-9v单字

hoang; bị bỏ hoang

uncertain; unverified 参见: 荒 数儿; 荒 信

漢越 hoang

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容田地长满草
  2. 人烟稀少;荒凉
  3. 歉收;年成不好
  4. 极不合情理的
  5. 没有节制的;极为放纵的
  6. 严重匮乏的情况
  7. 荒地
  8. 灾荒
  9. 荒疏

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

hoang; bị bỏ hoang

形容田地长满草

他的行为荒淫无度。

Tā de xíngwéi huāngyín wú dù.

HSK6

Hành vi của anh ta phóng đãng vô độ.

His behavior is dissolute and excessive.

义项 adjHSK7-9

vắng; hoang; hoang vắng; hoang vu

人烟稀少;荒凉

义项 adjHSK7-9

mất mùa; đói kém; thất thu

歉收;年成不好

今年收成不好。

Jīnnián shōuchéng bù hǎo.

HSK4

Năm nay mùa màng thất thu.

This year's harvest is poor.

义项 adjHSK7-9

hão; không thật; hoang đường; không hợp tình lý

极不合情理的

义项 adjHSK7-9

phóng đãng; phóng túng; bừa bãi

没有节制的;极为放纵的

他的生活方式很荒淫。

Tā de shēnghuó fāngshì hěn huāngyín.

HSK6

Cách sống của anh ta phóng đãng.

His lifestyle is dissolute.

义项 6nHSK7-9

tình cảnh thiếu thốn; khan hiếm trầm trọng

严重匮乏的情况

义项 7nHSK7-9

hoang; đất hoang; bỏ hoang

荒地

义项 8nHSK7-9

nạn mất mùa; năm mất mùa; năm thu hoạch kém

灾荒

他们齐心协力来度过饥荒。

Tāmen qíxīnxiélì lái dùguò jīhuāng.

HSK5

Họ cùng nhau hợp lực vượt qua nạn đói.

They worked together to get through the famine.

义项 9vHSK7-9

bỡ ngỡ; mê đắm; chìm đắm; xao nhãng (bài vở)

荒疏

你别把功课荒废了。

Nǐ bié bǎ gōngkè huāngfèi le.

HSK6

Bạn đừng xao nhãng bài tập ở nhà.

Don't neglect your homework.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️