WinHSK
返回查词
yíng
ㄧㄥˊ
HSK5n, v单字

kiếm; tìm kiếm

seek; strive for 参见: 营 救

漢越 dinh, doanh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 谋求
  2. 经营;管理
  3. 建造
  4. 营房
  5. 军队的编制单位,隶属于团、下辖若干连
  6. 军队驻扎的地方

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

kiếm; tìm kiếm

谋求

义项 vHSK5

kinh doanh; quản lý; điều hành

经营;管理

他经营了一家小餐馆。

Tā jīngyíng le yī jiā xiǎo cānguǎn.

HSK4

Anh ấy điều hành một nhà hàng nhỏ.

He runs a small restaurant.

妈妈在经营服装店。

Māma zài jīngyíng fúzhuāng diàn.

HSK4

Mẹ đang quản lý cửa hàng quần áo.

Mom is running a clothing store.

义项 vHSK5

xây dựng; kiến tạo

建造

我们打算建一个花园。

Wǒmen dǎsuàn jiàn yī gè huāyuán.

HSK3

Chúng tôi định xây dựng một khu vườn.

We plan to build a garden.

义项 nHSK5

doanh trại; trại

营房

义项 nHSK5

tiểu đoàn

军队的编制单位,隶属于团、下辖若干连

义项 6nHSK5

doanh trại; trại lính; trại (quân đội)

军队驻扎的地方

士兵们在营地里休息。

Shìbīngmen zài yíngdì lǐ xiūxi.

HSK4

Các binh sĩ nghỉ ngơi tại trại.

The soldiers are resting in the camp.

我们参观了军营。

Wǒmen cānguān le jūnyíng.

HSK4

Chúng tôi đã tham quan doanh trại quân đội.

We visited the military camp.

义项 7nHSK5

họ Doanh

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️