kiếm; tìm kiếm
seek; strive for 参见: 营 救
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 谋求
- 经营;管理
- 建造
- 营房
- 军队的编制单位,隶属于团、下辖若干连
- 军队驻扎的地方
- 姓
义项
Nghĩakiếm; tìm kiếm
谋求
kinh doanh; quản lý; điều hành
经营;管理
他经营了一家小餐馆。
Tā jīngyíng le yī jiā xiǎo cānguǎn.
Anh ấy điều hành một nhà hàng nhỏ.
He runs a small restaurant.
妈妈在经营服装店。
Māma zài jīngyíng fúzhuāng diàn.
Mẹ đang quản lý cửa hàng quần áo.
Mom is running a clothing store.
xây dựng; kiến tạo
建造
我们打算建一个花园。
Wǒmen dǎsuàn jiàn yī gè huāyuán.
Chúng tôi định xây dựng một khu vườn.
We plan to build a garden.
doanh trại; trại
营房
tiểu đoàn
军队的编制单位,隶属于团、下辖若干连
doanh trại; trại lính; trại (quân đội)
军队驻扎的地方
士兵们在营地里休息。
Shìbīngmen zài yíngdì lǐ xiūxi.
Các binh sĩ nghỉ ngơi tại trại.
The soldiers are resting in the camp.
我们参观了军营。
Wǒmen cānguān le jūnyíng.
Chúng tôi đã tham quan doanh trại quân đội.
We visited the military camp.
họ Doanh
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️