WinHSK
返回查词
cōng
ㄘㄨㄥ
HSK7-9n单字

hành; cây hành; hành lá

green onion; spring onion; scallion; leek 参见: 葱 花;大 葱 ;洋 葱

漢越 song, thông

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 多年生草本植物,叶子圆筒形,中间空,鳞茎圆柱形,开小白花,种子黑色是普通蔬菜或调味品
  2. 青绿色

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

hành; cây hành; hành lá

多年生草本植物,叶子圆筒形,中间空,鳞茎圆柱形,开小白花,种子黑色是普通蔬菜或调味品

这种葱味道挺香。

Zhè zhǒng cōng wèidào tǐng xiāng.

HSK3

Loại hành này mùi thơm lắm.

This kind of scallion smells quite fragrant.

市场上有很多葱。

Shìchǎng shàng yǒu hěnduō cōng.

HSK4

Ở chợ có rất nhiều hành.

There are a lot of green onions at the market.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

xanh lá cây; xanh lục

青绿色

树叶呈现葱翠之色。

Shùyè chéngxiàn cōngcuì zhī sè.

HSK6

Lá cây có màu xanh lục.

The leaves show a lush green color.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️