返回查词 和蔼hé’ǎiHSK7-9hiền hòa; hòa nhã; thân thiện; dễ gần; dễ mến; dịu dàng; nhẹ nhàng; tốt bụng蔼然ǎi ránHSK7-9hoà nhã; nhã nhặn蔼蔼ǎi ǎiHSK7-9tốt tươi; um tùm; sum suê (cây cối); phong phú; phồn thịnh蔼如ǎi rúHSK7-9thân mật; hoà nhã; dễ gần (dáng vẻ)和蔼可亲hé ǎi kě qīnHSK7-9hoà nhã; dễ gần; hòa đồng; nhã nhặn; thân thiện; dễ mến
蔼
ǎi
ㄞˇHSK7-9adj, n单字
thân thiện; nhã nhặn; hiền hoà; hiền lành; nhẹ nhàng; hoà nhã
friendly; affable; amiable 参见:和 蔼
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 和善;态度温和
- 繁茂
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
thân thiện; nhã nhặn; hiền hoà; hiền lành; nhẹ nhàng; hoà nhã
和善;态度温和
他这个人非常和蔼可亲。
Tā zhège rén fēicháng hé'ǎi kě qīn.
≈HSK5
Con người cậu ấy hòa nhã dễ thương.
He is a very amiable and approachable person.
她对他如此和蔼可亲。
Tā duì tā rúcǐ hé'ǎi kěqīn.
≈HSK5
Cô ấy đối với anh ta rất hòa nhã.
She is so kind and amiable to him.
义项 ②adj≈HSK7-9
tươi tốt; um tùm; rậm rạp
繁茂
义项 ③n≈HSK7-9
họ Ái
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️