返回查词 香蕉xiāngjiāoHSK3quả chuối; trái chuối; quả chuối tiêu芭蕉bājiāoHSK7-9chuối tây; quả chuối tây; Musa.蕉萃jiāo cuìHSK3tiền tuỵ; hốc hác核蕉hé jiāoHSK6chuối hột; hạt chuối蕉蕾jiāo lěiHSK7-9bắp chuối; chuối hoa蕉麻jiāo máHSK4chuối a-ba-ca; cây chuối sợi蕉农jiāo nóngHSK4nông dân trồng chuối; người trồng chuối蕉城jiāo chéngHSK3Thành phố Chuối粉蕉fěn jiāoHSK6chuối du; chuối hột; chuối tiêu
蕉
jiāo
ㄐㄧㄠHSK3adj单字
cây chuối; chuối
broadleaf plants 参见:美人 蕉 ;香 蕉
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容人瘦弱
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK3
tiều tuỵ; hốc hác
形容人瘦弱
葡萄虽然好吃,但是不太容易洗干净,所以我更喜欢吃香蕉,因为吃香蕉很方便。
≈HSK3
严格说来,平时吃的香蕉里也并不是没有种子,我们吃香蕉时,可以看到果肉里面有一排排褐色的小点儿,这就是种子。
≈HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️