返回查词
蚂
mǎ
ㄇㄚˇHSK6n单字
ong vò vẽ; ong bắp cày
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 蜻蜓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
chuồn chuồn
蜻蜓
秋后的蚂蚱,蹦跶不了几天了。
Qiū hòu de màzha, bèngda bùliǎo jǐ tiān le.
≈HSK6
Châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu.
A grasshopper after autumn won't be hopping for long.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️