返回查词
蛤
há
ㄏㄚˊHSK1n单字
nghêu; sò; ngao; hến (thân mềm hai mảnh vỏ)
clam 参见:há
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 青蛙和蟾蜍的统称
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
cóc; con cóc; ếch; nhái
青蛙和蟾蜍的统称
蛤蟆肉能吃吗?
Háma ròu néng chī ma?
≈HSK3
Thịt cóc có ăn được không?
Can you eat toad meat?
这蛤蟆太吓人了。
Zhè háma tài xià rén le.
≈HSK4
Con cóc này đáng sợ quá.
This toad is too scary.
癞蛤蟆想吃天鹅肉。
Làiháma xiǎng chī tiān'é ròu.
≈HSK6
Cóc ghẻ mà đòi ăn thịt thiên nga.
A toad lusting after a swan's flesh — aiming too high.
蛤蟆跳得很快。
Háma tiào de hěn kuài.
≈HSK6
Con cóc nhảy rất nhanh.
The toad jumps very fast.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️