WinHSK
返回查词
fēng
ㄈㄥ
HSK6n单字

con ong

bee; honeybee 参见: 蜂 蜜;工 蜂 养 蜂 酿蜜 keep/raise bees for (producing) honey

漢越 phong

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 昆虫,种类很多,有毒刺,能蜇人,常成群住在一起
  2. 特指蜜蜂
  3. 比喻成群地

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

con ong

昆虫,种类很多,有毒刺,能蜇人,常成群住在一起

我看到一只大黄蜂。

wǒ kàn dào yī zhī dà huáng fēng

HSK4

Tôi thấy một con ong vàng lớn.

I saw a big wasp.

蜜蜂是一种很勤劳的昆虫。

Mìfēng shì yī zhǒng hěn qínláo de kūnchóng.

HSK4

Ong mật là một loài côn trùng rất cần cù.

Bees are a very hardworking insect.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

ong

特指蜜蜂

我每天早上喝蜂蜜。

Wǒ měitiān zǎoshang hē fēngmì.

HSK4

Tôi uống mật ong mỗi sáng.

I drink honey every morning.

蜂蜡可以用来做蜡烛。

Fēnglà kěyǐ yòng lái zuò làzhú.

HSK6

Sáp ong có thể dùng để làm nến.

Beeswax can be used to make candles.

义项 nHSK6

lũ lượt; chen chúc; xúm xít (thành đàn)

比喻成群地

游客们蜂拥来到景点。

Yóukè men fēngyōng lái dào jǐngdiǎn.

HSK6

Khách du lịch lũ lượt kéo đến điểm tham quan.

Tourists swarmed to the scenic spot.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️