返回查词 蜂蜜fēngmìHSK7-9mật ong蜜蜂mìfēngHSK6ong mật; ong ruồi; ong蜂窝fēnɡwōHSK7-9tổ ong蜂巢fēnɡcháoHSK7-9tổ ong蜂拥fēng yōngHSK6chen chúc; lũ lượt; ùn ùn; ùa đến蜂鸟fēng niǎoHSK6chim ruồi (một loài chim hút mật)蜂螫fēng shìHSK6Đốt ong蜂箱fēng xiāngHSK6thùng nuôi ong工蜂gōng fēngHSK6ong thợ黄蜂huáng fēngHSK6ong vàng; ong nghệ; ong bắp cày; vò vẽ
蜂
fēng
ㄈㄥHSK6n单字
con ong
bee; honeybee 参见: 蜂 蜜;工 蜂 养 蜂 酿蜜 keep/raise bees for (producing) honey
漢越 phong
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 昆虫,种类很多,有毒刺,能蜇人,常成群住在一起
- 特指蜜蜂
- 比喻成群地
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
con ong
昆虫,种类很多,有毒刺,能蜇人,常成群住在一起
我看到一只大黄蜂。
wǒ kàn dào yī zhī dà huáng fēng
≈HSK4
Tôi thấy một con ong vàng lớn.
I saw a big wasp.
蜜蜂是一种很勤劳的昆虫。
Mìfēng shì yī zhǒng hěn qínláo de kūnchóng.
≈HSK4
Ong mật là một loài côn trùng rất cần cù.
Bees are a very hardworking insect.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
ong
特指蜜蜂
我每天早上喝蜂蜜。
Wǒ měitiān zǎoshang hē fēngmì.
≈HSK4
Tôi uống mật ong mỗi sáng.
I drink honey every morning.
蜂蜡可以用来做蜡烛。
Fēnglà kěyǐ yòng lái zuò làzhú.
≈HSK6
Sáp ong có thể dùng để làm nến.
Beeswax can be used to make candles.
义项 ③n≈HSK6
lũ lượt; chen chúc; xúm xít (thành đàn)
比喻成群地
游客们蜂拥来到景点。
Yóukè men fēngyōng lái dào jǐngdiǎn.
≈HSK6
Khách du lịch lũ lượt kéo đến điểm tham quan.
Tourists swarmed to the scenic spot.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️