返回查词 闺蜜guī mìHSK7-9bạn thân; cô bạn thân蜂蜜fēngmìHSK7-9mật ong蜜蜂mìfēngHSK6ong mật; ong ruồi; ong甜蜜tiánmìHSK7-9ngọt ngào; hạnh phúc; vui tươi蜜雪mì xuěHSK6mixue蜜月mìyuèHSK7-9tuần trăng mật蜜糖mì tángHSK6mật ong蜜饯mì jiànHSK6ô mai; mứt hoa quả蜜瓜mì guāHSK6Dưa hồng, dưa bở; dưa mật; dưa ngọt蜜桃mì táoHSK6đào mật ong
蜜
mì
ㄇㄧˋHSK6adj, n单字
mật ong
honey-like thing 参见:菠萝 蜜 ;糖 蜜
漢越 mật
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 蜂蜜
- 像蜂蜜的东西
- 像蜂蜜一样甜的;甜美
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
mật ong
蜂蜜
爷爷每天早上都会喝一勺蜂蜜。
Yéye měitiān zǎoshang dōu huì hē yī sháo fēngmì.
≈HSK4
Ông nội mỗi sáng đều uống một muỗng mật ong.
Grandpa drinks a spoonful of honey every morning.
她用冰糖煮了红豆汤。
Tā yòng bīngtáng zhǔ le hóngdòu tāng.
≈HSK4
Cô ấy dùng đường phèn nấu canh đậu đỏ.
She made red bean soup with rock sugar.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
mật (thứ gì đó giống mật ong)
像蜂蜜的东西
义项 ③adj≈HSK6
ngọt; ngọt ngào; đường mật; ngọt như mật
像蜂蜜一样甜的;甜美
甜言蜜语总能打动人心。
tián yán mì yǔ zǒng néng dǎ dòng rén xīn
≈HSK6
Lời nói ngọt ngào luôn có thể lay động lòng người.
Sweet words can always touch people's hearts.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️