WinHSK
返回查词
ㄇㄧˋ
HSK6adj, n单字

mật ong

honey-like thing 参见:菠萝 蜜 ;糖 蜜

漢越 mật

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 蜂蜜
  2. 像蜂蜜的东西
  3. 像蜂蜜一样甜的;甜美

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

mật ong

蜂蜜

爷爷每天早上都会喝一勺蜂蜜。

Yéye měitiān zǎoshang dōu huì hē yī sháo fēngmì.

HSK4

Ông nội mỗi sáng đều uống một muỗng mật ong.

Grandpa drinks a spoonful of honey every morning.

她用冰糖煮了红豆汤。

Tā yòng bīngtáng zhǔ le hóngdòu tāng.

HSK4

Cô ấy dùng đường phèn nấu canh đậu đỏ.

She made red bean soup with rock sugar.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

mật (thứ gì đó giống mật ong)

像蜂蜜的东西

义项 adjHSK6

ngọt; ngọt ngào; đường mật; ngọt như mật

像蜂蜜一样甜的;甜美

甜言蜜语总能打动人心。

tián yán mì yǔ zǒng néng dǎ dòng rén xīn

HSK6

Lời nói ngọt ngào luôn có thể lay động lòng người.

Sweet words can always touch people's hearts.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️