返回查词 袭击xíjīHSK7-9tấn công; tập kích; đột kích; đánh úp抄袭chāoxíHSK7-9sao chép; đạo văn; cóp văn; ăn cắp ý; ăn cắp văn逆袭nì xíHSK7-9lật ngược tình thế; phản công thành công; phản kích thành công侵袭qīnxíHSK7-9đổ bộ; tấn công; tập kích; xâm nhập偷袭tōuxíHSK7-9đánh úp; tập kích; tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ沿袭yánxíHSK7-9tiếp nối; làm như cũ; tiếp tục làm theo世袭shìxíHSK7-9thế tập; cha truyền con nối来袭lái xíHSK7-9(của một cơn bão, v.v.) để tấn công突袭tūxíHSK7-9tập kích; đánh úp bất ngờ; tập kích bất ngờ承袭chénɡxíHSK7-9theo như cũ
袭
xí
ㄒㄧˊHSK7-9measure, n, v单字
làm theo; tiếp tục duy trì; rập theo khuôn sáo cũ
a suit or set of clothes
漢越 tập
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 照样的;依照着继续下去
- 袭击
- 量词,用于成套的衣服
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
làm theo; tiếp tục duy trì; rập theo khuôn sáo cũ
照样的;依照着继续下去
我们不应该抄袭别人的论文。
Wǒmen bù yīnggāi chāoxí biérén de lùnwén.
≈HSK5
Chúng ta không nên sao chép luận văn của người khác.
We should not plagiarize other people's papers.
古代有世袭的制度。
Gǔdài yǒu shìxí de zhìdù.
≈HSK6
Trong thời cổ đại có chế độ cha truyền con nối.
In ancient times, there was a system of hereditary succession.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
tập kích; đột kích; đánh úp
袭击
义项 ③measure≈HSK7-9
bộ, (lượng từ, nói về quần áo)
量词,用于成套的衣服
我刚买了一件棉衣。
Wǒ gāng mǎi le yī jiàn miányī.
≈HSK3
Tôi vừa mua một bộ áo bông.
I just bought a cotton-padded coat.
义项 ④n≈HSK7-9
họ Tập
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️