返回查词 总裁zǒngcáiHSK6tổng tài; tổng giám đốc; CEO裁员cáiyuánHSK7-9giảm biên chế; cắt giảm nhân sự裁判cáipànHSK5phán định; phán xử; xét xử; phán quyết và quyết định (Toà án căn cứ theo pháp luật, có hai kiểu ra quyết định về một vụ án, là phán quyết và quyết định)裁缝cáifengHSK7-9cắt may裁缝cáifengHSK7-9cắt may制裁zhìcáiHSK7-9trừng phạt; trừng trị; chế tài仲裁zhòngcáiHSK7-9phân xử; phân giải; phán quyết体裁tǐcáiHSK7-9thể loại (văn thơ)裁决cáijuéHSK7-9tài quyết; cân nhắc quyết định裁剪cáijiǎnHSK5cắt (quần áo)
裁
cái
ㄘㄞˊHSK5v单字
cắt; xén; rọc
division of standard-size printing paper
漢越 tai, tài
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用刀;剪等把片状物分成若干部分
- 控制;抑止
- 安排取舍(多用于文学艺术)
- 衡量;判断
- 把不用的或多余的去掉;削减
- 整张纸分成的相等的若干份
- 指文章的体制;格式
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
cắt; xén; rọc
用刀;剪等把片状物分成若干部分
她裁开了这块布料。
Tā cái kāi le zhè kuài bùliào.
≈HSK5
Cô ấy cắt tấm vải này ra.
She cut this piece of fabric.
可没翻几页,他就发现有两页纸竟然连在一起没有裁开。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
khống chế; hạn chế; ức chế
控制;抑止
义项 ③v≈HSK5
sắp xếp chọn lọc (thường dùng trong văn học nghệ thuật)
安排取舍(多用于文学艺术)
义项 ④v≈HSK5
phán đoán; so sánh; so đo; xét xử
衡量;判断
义项 ⑤v≈HSK5
cắt bỏ; cắt giảm; giảm bớt
把不用的或多余的去掉;削减
义项 6measure≈HSK5
tấm; tờ; giấy khổ
整张纸分成的相等的若干份
他正在用八裁纸画画。
Tā zhèngzài yòng bā cái zhǐ huà huà.
≈HSK6
Anh ấy đang dùng giấy khổ tám để vẽ.
He is drawing on eight-cut paper.
义项 7n≈HSK5
lối; cách; cách thức; thể tài của văn chương
指文章的体制;格式
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️